sackbut

[Mỹ]/ˈsæk.bʌt/
[Anh]/ˈsæk.bʌt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại kèn trombone cổ điển; một loại kèn trumpet bass
Word Forms
số nhiềusackbuts

Cụm từ & Cách kết hợp

sackbut player

người chơi sackbut

sackbut music

nhạc sackbut

sackbut ensemble

ban nhạc sackbut

sackbut sound

âm thanh sackbut

sackbut technique

kỹ thuật chơi sackbut

sackbut section

phần sackbut

sackbut performance

biểu diễn sackbut

sackbut history

lịch sử sackbut

sackbut tuning

chỉnh sửa sackbut

Câu ví dụ

the sackbut is a medieval brass instrument.

ống salsette là một nhạc cụ đồng thời trung cổ.

she played the sackbut beautifully in the orchestra.

Cô ấy chơi sackbut một cách tuyệt vời trong dàn nhạc.

many composers wrote music for the sackbut.

Nhiều nhà soạn nhạc đã viết nhạc cho sackbut.

the sackbut has a soft, mellow tone.

Sackbut có âm thanh nhẹ nhàng và êm dịu.

he enjoys collecting antique sackbuts.

Anh ấy thích sưu tầm sackbut cổ.

the sackbut is often used in early music ensembles.

Sackbut thường được sử dụng trong các dàn nhạc thính phòng âm nhạc thời kỳ đầu.

she is learning to play the sackbut at music school.

Cô ấy đang học chơi sackbut tại trường âm nhạc.

the sackbut resembles a trombone in appearance.

Sackbut có vẻ ngoài giống như trombone.

he demonstrated the sackbut's range during the concert.

Anh ấy đã trình diễn phạm vi của sackbut trong buổi hòa nhạc.

they featured the sackbut in their historical performance.

Họ đã sử dụng sackbut trong buổi biểu diễn lịch sử của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay