| số nhiều | sackbuts |
sackbut player
người chơi sackbut
sackbut music
nhạc sackbut
sackbut ensemble
ban nhạc sackbut
sackbut sound
âm thanh sackbut
sackbut technique
kỹ thuật chơi sackbut
sackbut section
phần sackbut
sackbut performance
biểu diễn sackbut
sackbut history
lịch sử sackbut
sackbut tuning
chỉnh sửa sackbut
the sackbut is a medieval brass instrument.
ống salsette là một nhạc cụ đồng thời trung cổ.
she played the sackbut beautifully in the orchestra.
Cô ấy chơi sackbut một cách tuyệt vời trong dàn nhạc.
many composers wrote music for the sackbut.
Nhiều nhà soạn nhạc đã viết nhạc cho sackbut.
the sackbut has a soft, mellow tone.
Sackbut có âm thanh nhẹ nhàng và êm dịu.
he enjoys collecting antique sackbuts.
Anh ấy thích sưu tầm sackbut cổ.
the sackbut is often used in early music ensembles.
Sackbut thường được sử dụng trong các dàn nhạc thính phòng âm nhạc thời kỳ đầu.
she is learning to play the sackbut at music school.
Cô ấy đang học chơi sackbut tại trường âm nhạc.
the sackbut resembles a trombone in appearance.
Sackbut có vẻ ngoài giống như trombone.
he demonstrated the sackbut's range during the concert.
Anh ấy đã trình diễn phạm vi của sackbut trong buổi hòa nhạc.
they featured the sackbut in their historical performance.
Họ đã sử dụng sackbut trong buổi biểu diễn lịch sử của họ.
sackbut player
người chơi sackbut
sackbut music
nhạc sackbut
sackbut ensemble
ban nhạc sackbut
sackbut sound
âm thanh sackbut
sackbut technique
kỹ thuật chơi sackbut
sackbut section
phần sackbut
sackbut performance
biểu diễn sackbut
sackbut history
lịch sử sackbut
sackbut tuning
chỉnh sửa sackbut
the sackbut is a medieval brass instrument.
ống salsette là một nhạc cụ đồng thời trung cổ.
she played the sackbut beautifully in the orchestra.
Cô ấy chơi sackbut một cách tuyệt vời trong dàn nhạc.
many composers wrote music for the sackbut.
Nhiều nhà soạn nhạc đã viết nhạc cho sackbut.
the sackbut has a soft, mellow tone.
Sackbut có âm thanh nhẹ nhàng và êm dịu.
he enjoys collecting antique sackbuts.
Anh ấy thích sưu tầm sackbut cổ.
the sackbut is often used in early music ensembles.
Sackbut thường được sử dụng trong các dàn nhạc thính phòng âm nhạc thời kỳ đầu.
she is learning to play the sackbut at music school.
Cô ấy đang học chơi sackbut tại trường âm nhạc.
the sackbut resembles a trombone in appearance.
Sackbut có vẻ ngoài giống như trombone.
he demonstrated the sackbut's range during the concert.
Anh ấy đã trình diễn phạm vi của sackbut trong buổi hòa nhạc.
they featured the sackbut in their historical performance.
Họ đã sử dụng sackbut trong buổi biểu diễn lịch sử của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay