sacristans

[Mỹ]/ˈsækrɪstən/
[Anh]/ˈsækrɪstən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một viên chức trong nhà thờ chịu trách nhiệm về việc chăm sóc nhà nguyện và các nội dung của nó; người quản lý của một nhà thờ hoặc một nhà nguyện

Cụm từ & Cách kết hợp

head sacristan

trưởng quản lý nhà thờ

sacristan duties

nhiệm vụ của quản lý nhà thờ

sacristan role

vai trò của quản lý nhà thờ

sacristan training

đào tạo quản lý nhà thờ

senior sacristan

quản lý nhà thờ cao cấp

sacristan responsibilities

trách nhiệm của quản lý nhà thờ

assistant sacristan

quản lý nhà thờ trợ lý

sacristan services

dịch vụ quản lý nhà thờ

sacristan vestments

áo cử của quản lý nhà thờ

new sacristan

quản lý nhà thờ mới

Câu ví dụ

the sacristan prepared the altar for the evening service.

người quản lý nhà thờ đã chuẩn bị bàn thờ cho buổi lễ buổi tối.

as a sacristan, he is responsible for maintaining the church's supplies.

với vai trò là người quản lý nhà thờ, anh ấy chịu trách nhiệm bảo trì vật tư của nhà thờ.

the sacristan lit the candles before the mass began.

người quản lý nhà thờ đã thắp nến trước khi buổi lễ bắt đầu.

the sacristan's role is essential in church ceremonies.

vai trò của người quản lý nhà thờ là rất quan trọng trong các nghi lễ của nhà thờ.

many sacristans have a deep understanding of liturgical practices.

nhiều người quản lý nhà thờ có hiểu biết sâu sắc về các thực hành phụng vụ.

the sacristan organized the vestments for the priests.

người quản lý nhà thờ đã sắp xếp trang phục cho các linh mục.

during the service, the sacristan quietly moved around the church.

trong suốt buổi lễ, người quản lý nhà thờ lặng lẽ di chuyển xung quanh nhà thờ.

the sacristan ensured that everything was in place before the wedding.

người quản lý nhà thờ đã đảm bảo mọi thứ đều ở đúng vị trí trước khi đám cưới diễn ra.

he has served as a sacristan for over a decade.

anh ấy đã làm người quản lý nhà thờ trong hơn một thập kỷ.

the duties of a sacristan often go unnoticed by the congregation.

các nhiệm vụ của một người quản lý nhà thờ thường bị bỏ qua bởi hội thánh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay