sacristy

[Mỹ]/'sækrɪstɪ/
[Anh]/'sækrɪsti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.phòng trong nhà thờ nơi lưu giữ các vật phẩm thiêng liêng và trang phục.
Các dạng của từ
số nhiềusacristies

Câu ví dụ

Remains of dwellings in use between the I and the IV century (in blue).The remains were mainly discovered in the south area of the porticoed atrium (ex-sacristy).

Tàn tích của các nơi ở được sử dụng từ thế kỷ I đến thế kỷ IV (màu xanh lam). Tàn tích chủ yếu được phát hiện ở khu vực phía nam của tiền sảnh (ex-sacristy).

The priest prepared his vestments in the sacristy before the service.

Linh mục đã chuẩn bị trang phục của mình trong phòng thánh trước buổi lễ.

The candles for the altar were stored in the sacristy.

Những cây nến cho bàn thờ được cất giữ trong phòng thánh.

She found solace in the quiet of the sacristy.

Cô tìm thấy sự an ủi trong sự yên tĩnh của phòng thánh.

The sacristy is where the sacred vessels and vestments are kept.

Phòng thánh là nơi cất giữ các báu vật và trang phục thiêng.

The sacristy key was missing, causing a delay in setting up for the service.

Chìa khóa phòng thánh bị mất, gây ra sự chậm trễ trong việc chuẩn bị cho buổi lễ.

The choir members gathered in the sacristy before the performance.

Các thành viên trong ban hợp xướng đã tập hợp tại phòng thánh trước buổi biểu diễn.

The sacristy door creaked as it was opened slowly.

Cửa phòng thánh kêu cót két khi nó được mở ra từ từ.

The sacristy was dimly lit with flickering candlelight.

Phòng thánh được chiếu sáng mờ ảo bởi ánh nến lay lay.

The sacristy smelled of incense and old wood.

Phòng thánh có mùi hương và gỗ cũ.

The priest locked the sacristy after the service to secure the sacred items.

Linh mục đã khóa cửa phòng thánh sau buổi lễ để bảo vệ các vật phẩm thiêng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay