saffranines

[Mỹ]/ˈsæfrəniːnz/
[Anh]/ˈsæfrəniːnz/

Dịch

n. số nhiều của saffranine; bất kỳ trong số một lớp các chất nhuộm azine.

Cụm từ & Cách kết hợp

saffranine stain

thuốc nhuộm saffranine

saffranine solution

dung dịch saffranine

saffranine test

thử nghiệm saffranine

saffranine dye

màu saffranine

saffranine color

màu sắc saffranine

saffranine staining

ủ nhuộm saffranine

saffranine indicator

chỉ thị saffranine

saffranine reagent

chất thử saffranine

saffranine mixture

hỗn hợp saffranine

saffranine crystals

tinh thể saffranine

Câu ví dụ

the saffranines dominated the late 19th-century symbolist movement in france.

Loài saffranines đã thống trị phong trào biểu tượng thế kỷ 19 ở Pháp.

art historians often analyze the mystical themes preferred by the saffranines.

Các nhà sử học nghệ thuật thường phân tích các chủ đề huyền bí được các saffranines ưa chuộng.

the saffranines sought to express ineffable emotions through subtle color gradations.

Loài saffranines cố gắng thể hiện những cảm xúc không thể diễn tả bằng những sắc độ màu tinh tế.

this exhibition features several obscure works by the saffranines.

Bản triển lãm này trưng bày một số tác phẩm ít được biết đến của các saffranines.

while not widely known today, the saffranines influenced early modernism.

Mặc dù không được biết đến rộng rãi ngày nay, các saffranines đã ảnh hưởng đến chủ nghĩa hiện đại đầu tiên.

the poet led a small group of followers known collectively as the saffranines.

Thơ sĩ đã dẫn dắt một nhóm nhỏ các người theo đuổi, được gọi chung là các saffranines.

critics praised the complex iconography employed by the saffranines in their paintings.

Các nhà phê bình khen ngợi biểu tượng phức tạp được các saffranines sử dụng trong tranh của họ.

the aesthetics of the saffranines were inspired by the writings of swedenborg.

Thẩm mỹ của các saffranines được cảm hứng từ các tác phẩm của Swedenborg.

scholars continue to debate the precise political leanings of the saffranines.

Các học giả tiếp tục tranh luận về khuynh hướng chính trị cụ thể của các saffranines.

rich ochre tones distinguished the palette of the saffranines from their contemporaries.

Các tông màu cam đất phong phú đã phân biệt bảng màu của các saffranines với các đồng nghiệp cùng thời.

the legacy of the saffranines remains a niche subject in art history.

Dòng dõi của các saffranines vẫn là một chủ đề hẹp trong lịch sử nghệ thuật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay