sahuaro

[Mỹ]/səˈhwɑːrəʊ/
[Anh]/səˈwɑːroʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại xương rồng
Word Forms
số nhiềusahuaroes

Cụm từ & Cách kết hợp

sahuaro cactus

cây xương rồng sahuaro

sahuaro forest

rừng sahuaro

sahuaro blooms

nở hoa sahuaro

sahuaro fruit

quả sahuaro

sahuaro habitat

môi trường sống của sahuaro

sahuaro growth

sự phát triển của sahuaro

sahuaro ecology

sinh thái học của sahuaro

sahuaro preservation

bảo tồn sahuaro

sahuaro landscape

khung cảnh sahuaro

sahuaro region

khu vực sahuaro

Câu ví dụ

the sahuaro cactus is a symbol of the american southwest.

cây xương rồng sahuaro là biểu tượng của vùng Tây Nam nước Mỹ.

many birds make their nests in the sahuaro.

nhiều loài chim làm tổ trên cây sahuaro.

the sahuaro can live for over 150 years.

cây sahuaro có thể sống trên 150 năm.

visitors often take pictures of the sahuaro at sunset.

khách du lịch thường chụp ảnh cây sahuaro lúc hoàng hôn.

the sahuaro blooms beautiful white flowers in spring.

cây sahuaro nở những bông hoa trắng tuyệt đẹp vào mùa xuân.

local wildlife relies on the sahuaro for food and shelter.

động vật hoang dã địa phương dựa vào cây sahuaro để có thức ăn và nơi trú ẩn.

we saw a giant sahuaro while hiking in the desert.

chúng tôi đã thấy một cây sahuaro khổng lồ khi đi bộ đường dài trong sa mạc.

the sahuaro cactus is protected by law in arizona.

cây xương rồng sahuaro được bảo vệ theo luật ở Arizona.

artists often depict the sahuaro in their paintings.

các nghệ sĩ thường miêu tả cây sahuaro trong các bức tranh của họ.

the sahuaro's unique shape makes it easily recognizable.

hình dạng độc đáo của cây sahuaro khiến nó dễ nhận biết.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay