sakalas time
thời gian sakalas
sakalas cycle
vòng tuần hoàn sakalas
sakalas realm
thế giới sakalas
sakalas truth
sự thật sakalas
sakalas wisdom
trí tuệ sakalas
sakalas nature
bản chất sakalas
sakalas consciousness
nghi thức thức sakalas
sakalas existence
sự tồn tại sakalas
sakalas principle
nguyên lý sakalas
sakalas manifestation
biểu hiện sakalas
i have completed all the necessary arrangements for the trip.
Tôi đã hoàn tất tất cả các sắp xếp cần thiết cho chuyến đi.
please help me change my flight schedule to next monday.
Xin hãy giúp tôi thay đổi lịch bay của mình sang thứ Hai tới.
he carefully organized the documents on his desk.
Ông ấy đã cẩn thận sắp xếp các tài liệu trên bàn làm việc của mình.
the manager finalized the agenda for tomorrow's meeting.
Người quản lý đã hoàn tất chương trình nghị sự cho cuộc họp ngày mai.
can you help me sort these files by date?
Bạn có thể giúp tôi sắp xếp các tệp này theo ngày không?
we need to adjust our investment strategy immediately.
Chúng ta cần điều chỉnh chiến lược đầu tư ngay lập tức.
the organizers prepared a detailed itinerary for the tourists.
Các nhà tổ chức đã chuẩn bị một lịch trình chi tiết cho các du khách.
she likes to keep her wardrobe organized by color.
Cô ấy thích giữ tủ quần áo của mình được sắp xếp theo màu sắc.
let's fix a time to discuss the contract details.
Hãy cùng nhau xác định một thời gian để thảo luận chi tiết hợp đồng.
the event coordinator managed the seating plan perfectly.
Người điều phối sự kiện đã quản lý kế hoạch chỗ ngồi một cách hoàn hảo.
they are making travel plans for their honeymoon.
Họ đang lập kế hoạch du lịch cho kỳ nghỉ蜜月 của họ.
the new regulations will restructure the chain of command.
Các quy định mới sẽ tái cấu trúc chuỗi chỉ huy.
sakalas time
thời gian sakalas
sakalas cycle
vòng tuần hoàn sakalas
sakalas realm
thế giới sakalas
sakalas truth
sự thật sakalas
sakalas wisdom
trí tuệ sakalas
sakalas nature
bản chất sakalas
sakalas consciousness
nghi thức thức sakalas
sakalas existence
sự tồn tại sakalas
sakalas principle
nguyên lý sakalas
sakalas manifestation
biểu hiện sakalas
i have completed all the necessary arrangements for the trip.
Tôi đã hoàn tất tất cả các sắp xếp cần thiết cho chuyến đi.
please help me change my flight schedule to next monday.
Xin hãy giúp tôi thay đổi lịch bay của mình sang thứ Hai tới.
he carefully organized the documents on his desk.
Ông ấy đã cẩn thận sắp xếp các tài liệu trên bàn làm việc của mình.
the manager finalized the agenda for tomorrow's meeting.
Người quản lý đã hoàn tất chương trình nghị sự cho cuộc họp ngày mai.
can you help me sort these files by date?
Bạn có thể giúp tôi sắp xếp các tệp này theo ngày không?
we need to adjust our investment strategy immediately.
Chúng ta cần điều chỉnh chiến lược đầu tư ngay lập tức.
the organizers prepared a detailed itinerary for the tourists.
Các nhà tổ chức đã chuẩn bị một lịch trình chi tiết cho các du khách.
she likes to keep her wardrobe organized by color.
Cô ấy thích giữ tủ quần áo của mình được sắp xếp theo màu sắc.
let's fix a time to discuss the contract details.
Hãy cùng nhau xác định một thời gian để thảo luận chi tiết hợp đồng.
the event coordinator managed the seating plan perfectly.
Người điều phối sự kiện đã quản lý kế hoạch chỗ ngồi một cách hoàn hảo.
they are making travel plans for their honeymoon.
Họ đang lập kế hoạch du lịch cho kỳ nghỉ蜜月 của họ.
the new regulations will restructure the chain of command.
Các quy định mới sẽ tái cấu trúc chuỗi chỉ huy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay