salesroom

[Mỹ]/ˈseɪlzruːm/
[Anh]/ˈseɪlzrum/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một căn phòng nơi hàng hóa được trưng bày để bán; một địa điểm nơi các cuộc đấu giá được tổ chức; một vị trí để bán hàng hóa
Các dạng của từ
số nhiềusalesrooms

Cụm từ & Cách kết hợp

salesroom display

bàn trưng bày

salesroom manager

người quản lý phòng bán hàng

salesroom layout

bố cục phòng bán hàng

salesroom staff

nhân viên phòng bán hàng

salesroom design

thiết kế phòng bán hàng

salesroom promotion

khuyến mãi phòng bán hàng

salesroom inventory

hàng tồn kho phòng bán hàng

salesroom services

dịch vụ phòng bán hàng

salesroom equipment

thiết bị phòng bán hàng

salesroom strategy

chiến lược phòng bán hàng

Câu ví dụ

the salesroom was filled with eager customers.

phòng bán hàng tràn ngập những khách hàng háo hức.

she organized the layout of the salesroom for better visibility.

cô ấy đã sắp xếp bố cục của phòng bán hàng để tăng khả năng hiển thị.

our salesroom features the latest products on display.

phòng bán hàng của chúng tôi trưng bày các sản phẩm mới nhất.

the manager held a meeting in the salesroom to discuss strategies.

người quản lý đã tổ chức một cuộc họp trong phòng bán hàng để thảo luận về các chiến lược.

they decided to renovate the salesroom to attract more customers.

họ quyết định cải tạo phòng bán hàng để thu hút thêm khách hàng.

salesroom staff are trained to assist customers effectively.

nhân viên phòng bán hàng được đào tạo để hỗ trợ khách hàng hiệu quả.

the salesroom was buzzing with activity during the sale.

phòng bán hàng tràn đầy hoạt động trong suốt thời gian khuyến mãi.

they set up a special promotion in the salesroom last weekend.

họ đã thiết lập một chương trình khuyến mãi đặc biệt trong phòng bán hàng vào cuối tuần trước.

she loves the atmosphere in the salesroom during holiday seasons.

cô ấy yêu thích không khí trong phòng bán hàng vào mùa lễ.

the salesroom layout was designed to enhance customer experience.

bố cục phòng bán hàng được thiết kế để nâng cao trải nghiệm của khách hàng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay