salinities

[Mỹ]/sə'lɪnəti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Muối, độ mặn

Cụm từ & Cách kết hợp

high salinity

độ mặn cao

measuring salinity

đo độ mặn

salinity levels

mức độ mặn

marine salinity

độ mặn của biển

soil salinity

độ mặn của đất

Câu ví dụ

Method:To determine the moisture content by oven drying method and salinity by argentimetry of market scorpion.

Phương pháp: Để xác định hàm lượng ẩm bằng phương pháp sấy trong lò nướng và độ mặn bằng phương pháp đo bạc của bọ ngựa thị trường.

The viscosity of polymer solution is related to the mass concentration in solution, the salinity in water, the temperature and the molal weight of polymer solution.

Độ nhớt của dung dịch polymer liên quan đến nồng độ khối lượng trong dung dịch, độ mặn trong nước, nhiệt độ và trọng lượng phân tử của dung dịch polymer.

The growth experiment about Anguilla anguilla elver at different salinities of 0,5,10 and 15‰.

Thí nghiệm tăng trưởng về tôm Anguilla anguilla elver ở các độ mặn khác nhau là 0,5,10 và 15‰.

The processes of settlement and metamorphosis of actinula of Tubularia mesembryanthemum and the effects of temperature and salinity on settlement and metamorphosis were investigated.

Các quá trình định cư và biến đổi của actinula của Tubularia mesembryanthemum và tác động của nhiệt độ và độ mặn lên định cư và biến đổi đã được nghiên cứu.

Under to the rainy season, salinity along with moisture content to under movement, the saline-alkali soil is in the eluviation time ;

Trong mùa mưa, độ mặn cùng với hàm lượng hơi nước chuyển động xuống dưới, đất nhiễm mặn-alkali đang trong thời gian rửa trôi.

ATC waste liquid has such characteristics as high CODcr, high salinity and nonbiodegradable.

Chất lỏng thải ATC có các đặc điểm như CODcr cao, độ mặn cao và không phân hủy sinh học.

Submarine temperature, pressure, gas compositions, geothermal gradient and syngenetic water salinity control the depth of hydrate zone basement.Autochthonous bacteriogenic mod...

Nhiệt độ, áp suất, thành phần khí, độ dốc địa nhiệt và độ mặn của nước sinh tạo kiểm soát độ sâu của nền tầng hydrate.Mod... tự sinh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay