salonica

[Mỹ]/səˈlɒnɪkə/
[Anh]/səˈlɑːnɪkə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Salonica; một thành phố ở phía bắc Hy Lạp, về mặt lịch sử được biết đến với tên Thessaloniki.
Các dạng của từ
số nhiềusalonicas

Cụm từ & Cách kết hợp

in salonica

trong salonica

to salonica

đến salonica

from salonica

từ salonica

salonica port

cảng salonica

ancient salonica

salonica cổ đại

salonica's streets

những con phố salonica

visiting salonica

tham quan salonica

salonica history

lịch sử salonica

at salonica

tại salonica

near salonica

gần salonica

Câu ví dụ

the historic city of salonica is a popular tourist destination in northern greece.

Thành phố lịch sử Salonica là một điểm đến du lịch phổ biến ở phía bắc Hy Lạp.

he decided to book a flight to salonica for his summer vacation.

Ông đã quyết định đặt vé máy bay đến Salonica cho kỳ nghỉ hè của mình.

the port of salonica plays a crucial role in the balkan trade network.

Cảng Salonica đóng vai trò quan trọng trong mạng lưới thương mại Balkan.

visitors can explore the ancient walls and byzantine monuments in salonica.

Khách tham quan có thể khám phá những bức tường cổ và các di tích Byzantine ở Salonica.

the economy of salonica has grown significantly over the last decade.

Kinh tế của Salonica đã tăng trưởng đáng kể trong thập kỷ qua.

scholars often refer to salonica as a melting pot of cultures and religions.

Các học giả thường gọi Salonica là một nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa và tôn giáo.

aristotle university of salonica is the largest university in greece.

Đại học Aristotle ở Salonica là trường đại học lớn nhất Hy Lạp.

many refugees passed through the streets of salonica during the last century.

Nhiều người tị nạn đã đi qua các con phố của Salonica trong thế kỷ trước.

the waterfront promenade in salonica offers stunning views of the thermaic gulf.

Con đường ven biển ở Salonica mang lại tầm nhìn tuyệt đẹp ra Vịnh Thermaic.

serves a delicious traditional dish that originated in salonica.

Serve một món ăn truyền thống ngon miệng có nguồn gốc từ Salonica.

the international film festival held in salonica attracts filmmakers from around the world.

Lễ hội phim quốc tế được tổ chức tại Salonica thu hút các đạo diễn phim từ khắp nơi trên thế giới.

her family roots can be traced back to the jewish community of old salonica.

Cội nguồn gia đình bà có thể truy ngược lại đến cộng đồng Do Thái ở Salonica xưa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay