salpingo-oophorectomy

[US]/[sælˈpɪŋɡoʊˌoʊfəˈrɛktəmi]/
[UK]/[sælˈpɪŋɡoʊˌoʊfəˈrɛktəmi]/
Frequency: Very High

Translation

n. Phẫu thuật cắt ống dẫn trứng và một buồng trứng; Thủ thuật phẫu thuật này chính.

Phrases & Collocations

salpingo-oophorectomy recovery

Phục hồi sau phẫu thuật cắt tử cung và buồng trứng

undergoing salpingo-oophorectomy

Đang thực hiện phẫu thuật cắt tử cung và buồng trứng

salpingo-oophorectomy risks

Rủi ro của phẫu thuật cắt tử cung và buồng trứng

scheduled salpingo-oophorectomy

Phẫu thuật cắt tử cung và buồng trứng đã được lên lịch

had salpingo-oophorectomy

Đã thực hiện phẫu thuật cắt tử cung và buồng trứng

salpingo-oophorectomy procedure

Quy trình phẫu thuật cắt tử cung và buồng trứng

salpingo-oophorectomy complications

Tai biến của phẫu thuật cắt tử cung và buồng trứng

considering salpingo-oophorectomy

Đang cân nhắc phẫu thuật cắt tử cung và buồng trứng

salpingo-oophorectomy success

Thành công của phẫu thuật cắt tử cung và buồng trứng

salpingo-oophorectomy cost

Chi phí phẫu thuật cắt tử cung và buồng trứng

Example Sentences

the patient underwent a successful salpingo-oophorectomy to address ovarian cysts.

Bệnh nhân đã trải qua một ca phẫu thuật cắt tử cung và buồng trứng thành công để điều trị các túi noãn hoàng.

following a diagnosis of cancer, she opted for a salpingo-oophorectomy.

Sau khi được chẩn đoán mắc ung thư, bà đã chọn phẫu thuật cắt tử cung và buồng trứng.

recovery from a salpingo-oophorectomy can take several weeks.

Quá trình hồi phục sau phẫu thuật cắt tử cung và buồng trứng có thể mất vài tuần.

the surgeon recommended a salpingo-oophorectomy as a preventative measure.

Bác sĩ phẫu thuật đã khuyên phẫu thuật cắt tử cung và buồng trứng như một biện pháp phòng ngừa.

hormone replacement therapy is often considered after a salpingo-oophorectomy.

Liệu pháp thay thế hormone thường được cân nhắc sau phẫu thuật cắt tử cung và buồng trứng.

genetic testing may be performed before a salpingo-oophorectomy.

Thử nghiệm gen có thể được thực hiện trước khi phẫu thuật cắt tử cung và buồng trứng.

the decision to have a salpingo-oophorectomy is a personal one.

Quyết định thực hiện phẫu thuật cắt tử cung và buồng trứng là một quyết định cá nhân.

a complete salpingo-oophorectomy involves removing both ovaries and fallopian tubes.

Một ca phẫu thuật cắt tử cung và buồng trứng hoàn toàn bao gồm việc loại bỏ cả hai buồng trứng và ống dẫn trứng.

the pathology report confirmed the need for a salpingo-oophorectomy.

Báo cáo bệnh lý đã xác nhận nhu cầu phẫu thuật cắt tử cung và buồng trứng.

she consulted with her oncologist about the risks of a salpingo-oophorectomy.

Cô đã tham vấn với bác sĩ ung thư về các rủi ro của phẫu thuật cắt tử cung và buồng trứng.

post-operative care is crucial following a salpingo-oophorectomy.

Chăm sóc hậu phẫu là rất quan trọng sau phẫu thuật cắt tử cung và buồng trứng.

the patient's history included a previous salpingo-oophorectomy.

Lịch sử bệnh nhân bao gồm một ca phẫu thuật cắt tử cung và buồng trứng trước đó.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now