saltbox

[Mỹ]/ˈsɔːltbɒks/
[Anh]/ˈsɔltbɑks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại tòa nhà mái hai bên không đối xứng
Word Forms
số nhiềusaltboxes

Cụm từ & Cách kết hợp

saltbox house

nhà kiểu saltbox

saltbox design

thiết kế kiểu saltbox

saltbox style

phong cách saltbox

saltbox architecture

kiến trúc saltbox

saltbox roof

mái nhà kiểu saltbox

saltbox kitchen

phòng bếp kiểu saltbox

saltbox shape

hình dạng saltbox

saltbox features

những đặc điểm của saltbox

saltbox model

mẫu saltbox

saltbox trend

xu hướng saltbox

Câu ví dụ

the old saltbox house was filled with charm.

Ngôi nhà kiểu saltbox cổ kính tràn đầy nét quyến rũ.

we decided to renovate the saltbox to preserve its history.

Chúng tôi quyết định cải tạo saltbox để bảo tồn lịch sử của nó.

the saltbox design is popular in new england.

Thiết kế saltbox rất phổ biến ở New England.

she painted the saltbox a bright blue color.

Cô ấy sơn saltbox màu xanh lam tươi sáng.

saltbox roofs are typically steep and symmetrical.

Mái nhà saltbox thường dốc và đối xứng.

the saltbox style dates back to the 17th century.

Phong cách saltbox có niên đại từ thế kỷ 17.

they built a modern saltbox in the countryside.

Họ đã xây một saltbox hiện đại ở vùng nông thôn.

the saltbox architecture is both functional and aesthetic.

Kiến trúc saltbox vừa tiện dụng vừa thẩm mỹ.

we love the cozy feel of our saltbox home.

Chúng tôi yêu thích cảm giác ấm cúng của ngôi nhà saltbox của chúng tôi.

he collects miniature models of saltbox houses.

Anh ấy sưu tầm các mô hình thu nhỏ của những ngôi nhà saltbox.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay