salubrious climate
khí hậu tốt cho sức khỏe
salubrious environment
môi trường tốt cho sức khỏe
salubrious lifestyle
phong cách sống tốt cho sức khỏe
odours of far less salubrious origin.
Những mùi hương có nguồn gốc kém vệ sinh hơn nhiều.
She enjoys living in a salubrious environment.
Cô ấy thích sống trong một môi trường trong lành.
Regular exercise is important for maintaining a salubrious lifestyle.
Tập thể dục thường xuyên rất quan trọng để duy trì một lối sống lành mạnh.
Fresh air and sunlight are key elements of a salubrious home.
Không khí trong lành và ánh nắng mặt trời là những yếu tố quan trọng của một ngôi nhà lành mạnh.
Many people seek out salubrious destinations for their vacations.
Nhiều người tìm kiếm các điểm đến trong lành cho kỳ nghỉ của họ.
Eating fresh fruits and vegetables is part of a salubrious diet.
Ăn trái cây và rau quả tươi là một phần của chế độ ăn lành mạnh.
Investing in a good air purifier can help create a salubrious indoor environment.
Đầu tư vào máy lọc không khí tốt có thể giúp tạo ra một môi trường trong nhà lành mạnh.
The spa resort offers a range of salubrious treatments for guests.
Khu nghỉ dưỡng spa cung cấp nhiều liệu pháp lành mạnh cho khách.
Living near a park has many salubrious benefits for physical and mental health.
Sống gần công viên có nhiều lợi ích lành mạnh cho sức khỏe thể chất và tinh thần.
A clean and clutter-free workspace contributes to a salubrious work environment.
Một không gian làm việc sạch sẽ và gọn gàng góp phần tạo ra một môi trường làm việc lành mạnh.
Choosing natural cleaning products can help maintain a salubrious home environment.
Chọn các sản phẩm tẩy rửa tự nhiên có thể giúp duy trì một môi trường lành mạnh trong nhà.
The idea being that calories from a vitamin and fiber-packed apple might displace those from less salubrious snacks.
Ý tưởng là lượng calo từ một quả táo giàu vitamin và chất xơ có thể thay thế lượng calo từ những món ăn vặt ít lành mạnh hơn.
Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation December 2013James had a legacy over North America’s colonisation in other less salubrious ways.
James có một di sản về sự thuộc địa hóa của Bắc Mỹ theo những cách ít lành mạnh hơn khác.
Nguồn: Character ProfileThe better, Mr. Harthouse gave him to understand as they shook hands, for the salubrious air of Coketown.
Tốt hơn, ông Harthouse đã cho ông ấy hiểu khi họ bắt tay, về không khí trong lành của Coketown.
Nguồn: Difficult Times (Part 1)But confidence that higher education has a salubrious impact on society is eroded by a belief that we will not engage with ideas that challenge us.
Tuy nhiên, niềm tin rằng giáo dục cao đẳng có tác động tích cực đến xã hội đang bị suy giảm bởi niềm tin rằng chúng ta sẽ không tham gia với những ý tưởng thách thức chúng ta.
Nguồn: Celebrity High School Opening SpeechOn the contrary, he explained how urgent a duty it was to better the agricultural condition of the canton, to build good houses and make the premises salubrious; in short, he glorified himself with his wife's ideas.
Ngược lại, ông ấy giải thích mức độ khẩn cấp như thế nào khi cải thiện tình trạng nông nghiệp của quận, xây dựng những ngôi nhà tốt và làm cho các cơ sở trở nên trong lành; nói tóm lại, ông ấy tự hào về những ý tưởng của vợ mình.
Nguồn: Lily of the Valley (Part 1)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay