salubrity index
chỉ số sức khỏe
salubrity benefits
lợi ích sức khỏe
salubrity measures
biện pháp sức khỏe
salubrity standards
tiêu chuẩn sức khỏe
salubrity assessment
đánh giá sức khỏe
salubrity factors
yếu tố sức khỏe
salubrity promotion
thúc đẩy sức khỏe
salubrity practices
thực hành sức khỏe
salubrity research
nghiên cứu sức khỏe
salubrity guidelines
hướng dẫn sức khỏe
salubrity is essential for maintaining good health.
tính luỡng ích là điều cần thiết để duy trì sức khỏe tốt.
the salubrity of the environment affects our well-being.
tính luỡng ích của môi trường ảnh hưởng đến sức khỏe của chúng ta.
regular exercise contributes to the salubrity of the body.
tập thể dục thường xuyên góp phần vào tính luỡng ích của cơ thể.
salubrity should be prioritized in urban planning.
tính luỡng ích nên được ưu tiên trong quy hoạch đô thị.
eating fresh fruits enhances your salubrity.
ăn trái cây tươi làm tăng cường tính luỡng ích của bạn.
the salubrity of our diet impacts our overall health.
tính luỡng ích của chế độ ăn uống của chúng ta ảnh hưởng đến sức khỏe tổng thể của chúng ta.
salubrity is a key factor in disease prevention.
tính luỡng ích là một yếu tố quan trọng trong việc phòng ngừa bệnh tật.
communities should promote salubrity through education.
các cộng đồng nên thúc đẩy tính luỡng ích thông qua giáo dục.
salubrity can be improved with better lifestyle choices.
tính luỡng ích có thể được cải thiện với những lựa chọn lối sống tốt hơn.
the salubrity of water sources is crucial for public health.
tính luỡng ích của các nguồn nước là rất quan trọng đối với sức khỏe cộng đồng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay