salvers

[Mỹ]/ˈsæl.vəz/
[Anh]/ˈsæl.vərz/

Dịch

n. số nhiều của salver

Cụm từ & Cách kết hợp

silver salvers

bát bạc

decorative salvers

bát phục vụ trang trí

antique salvers

bát phục vụ cổ

plated salvers

bát mạ

serving salvers

bát phục vụ

brass salvers

bát bằng đồng

round salvers

bát tròn

large salvers

bát lớn

oval salvers

bát hình bầu dục

small salvers

bát nhỏ

Câu ví dụ

the waiter served the appetizers on silver salvers.

người bồi bàn phục vụ các món khai vị trên những khay bạc.

she arranged the fruits neatly on the salvers.

cô ấy sắp xếp trái cây gọn gàng trên những khay.

they displayed the awards on beautiful salvers.

họ trưng bày các giải thưởng trên những khay đẹp.

the chef presented the dishes on elegant salvers.

đầu bếp trình bày các món ăn trên những khay thanh lịch.

guests admired the intricate designs of the salvers.

khách mời ngưỡng mộ những thiết kế phức tạp của những khay.

he polished the silver salvers until they shined.

anh ta đánh bóng những khay bạc cho đến khi chúng sáng bóng.

salvers are often used in formal dining settings.

những khay thường được sử dụng trong các thiết lập ăn uống trang trọng.

she collected antique salvers as a hobby.

cô ấy sưu tầm những khay cổ như một sở thích.

the salvers were filled with an assortment of desserts.

những khay được lấp đầy với một loạt các món tráng miệng.

he carefully balanced the drinks on the salvers.

anh ta cẩn thận cân bằng đồ uống trên những khay.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay