sanctitudes

[Mỹ]/ˈsæŋktɪtjuːd/
[Anh]/ˈsæŋktɪtuːd/

Dịch

n. sự thánh thiện, sự linh thiêng

Cụm từ & Cách kết hợp

divine sanctitude

sự thiêng liêng thần thánh

sacred sanctitude

sự thiêng liêng linh thiêng

personal sanctitude

sự thiêng liêng cá nhân

moral sanctitude

sự thiêng liêng đạo đức

spiritual sanctitude

sự thiêng liêng tâm linh

sanctitude of life

sự thiêng liêng của cuộc sống

sanctitude of nature

sự thiêng liêng của thiên nhiên

collective sanctitude

sự thiêng liêng tập thể

cultural sanctitude

sự thiêng liêng văn hóa

sanctitude in faith

sự thiêng liêng trong đức tin

Câu ví dụ

they spoke of the sanctitude of nature.

họ đã nói về sự linh thiêng của thiên nhiên.

the sanctitude of life should be respected.

sự linh thiêng của cuộc sống cần được tôn trọng.

she believes in the sanctitude of family bonds.

cô ấy tin vào sự linh thiêng của các mối liên kết gia đình.

many cultures honor the sanctitude of their traditions.

nhiều nền văn hóa tôn vinh sự linh thiêng của truyền thống của họ.

he spoke passionately about the sanctitude of education.

anh ấy đã nói một cách đầy nhiệt huyết về sự linh thiêng của giáo dục.

they must protect the sanctitude of their beliefs.

họ phải bảo vệ sự linh thiêng của niềm tin của họ.

the sanctitude of the ceremony was evident to all.

sự linh thiêng của buổi lễ là điều rõ ràng đối với tất cả mọi người.

in their eyes, the sanctitude of friendship is paramount.

trong mắt họ, sự linh thiêng của tình bạn là tối quan trọng.

respecting the sanctitude of the environment is crucial.

tôn trọng sự linh thiêng của môi trường là rất quan trọng.

she felt the sanctitude of the moment as they exchanged vows.

cô ấy cảm nhận được sự linh thiêng của khoảnh khắc khi họ trao đổi lời thề.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay