sandier beaches
những bãi biển mịn hơn
sandier terrain
địa hình mịn hơn
sandier shores
những bờ biển mịn hơn
sandier landscapes
những cảnh quan mịn hơn
sandier conditions
những điều kiện mịn hơn
sandier areas
những khu vực mịn hơn
sandier ground
đất mịn hơn
sandier dunes
những cồn cát mịn hơn
sandier paths
những con đường mòn mịn hơn
sandier soil
đất mịn hơn
the beach was much sandier than i remembered.
bãi biển có nhiều cát hơn tôi nhớ.
her new backyard is sandier, perfect for the kids to play.
sân sau mới của cô ấy có nhiều cát hơn, rất lý tưởng cho trẻ em chơi.
as we walked along the coast, the sandier areas felt great underfoot.
khi chúng tôi đi dọc theo bờ biển, những khu vực có nhiều cát hơn cảm thấy rất tuyệt khi đi chân trần.
the sandier the soil, the better it drains.
đất càng nhiều cát thì càng thoát nước tốt.
they decided to choose a sandier spot for their picnic.
họ quyết định chọn một chỗ có nhiều cát hơn cho cuộc dã ngoại của họ.
in summer, the sandier parts of the beach attract more visitors.
vào mùa hè, những khu vực có nhiều cát hơn của bãi biển thu hút nhiều du khách hơn.
the sandier texture of the cake made it more enjoyable.
độ đặc cát hơn của bánh làm cho nó ngon hơn.
his mood became sandier after spending time at the beach.
tâm trạng của anh ấy trở nên vui vẻ hơn sau khi dành thời gian ở bãi biển.
we prefer to play in the sandier areas of the playground.
chúng tôi thích chơi ở những khu vực có nhiều cát hơn của sân chơi.
the sandier the path, the more challenging it became for runners.
đường đi càng nhiều cát thì càng khó khăn hơn đối với những người chạy bộ.
sandier beaches
những bãi biển mịn hơn
sandier terrain
địa hình mịn hơn
sandier shores
những bờ biển mịn hơn
sandier landscapes
những cảnh quan mịn hơn
sandier conditions
những điều kiện mịn hơn
sandier areas
những khu vực mịn hơn
sandier ground
đất mịn hơn
sandier dunes
những cồn cát mịn hơn
sandier paths
những con đường mòn mịn hơn
sandier soil
đất mịn hơn
the beach was much sandier than i remembered.
bãi biển có nhiều cát hơn tôi nhớ.
her new backyard is sandier, perfect for the kids to play.
sân sau mới của cô ấy có nhiều cát hơn, rất lý tưởng cho trẻ em chơi.
as we walked along the coast, the sandier areas felt great underfoot.
khi chúng tôi đi dọc theo bờ biển, những khu vực có nhiều cát hơn cảm thấy rất tuyệt khi đi chân trần.
the sandier the soil, the better it drains.
đất càng nhiều cát thì càng thoát nước tốt.
they decided to choose a sandier spot for their picnic.
họ quyết định chọn một chỗ có nhiều cát hơn cho cuộc dã ngoại của họ.
in summer, the sandier parts of the beach attract more visitors.
vào mùa hè, những khu vực có nhiều cát hơn của bãi biển thu hút nhiều du khách hơn.
the sandier texture of the cake made it more enjoyable.
độ đặc cát hơn của bánh làm cho nó ngon hơn.
his mood became sandier after spending time at the beach.
tâm trạng của anh ấy trở nên vui vẻ hơn sau khi dành thời gian ở bãi biển.
we prefer to play in the sandier areas of the playground.
chúng tôi thích chơi ở những khu vực có nhiều cát hơn của sân chơi.
the sandier the path, the more challenging it became for runners.
đường đi càng nhiều cát thì càng khó khăn hơn đối với những người chạy bộ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay