sangaree

[Mỹ]/ˌsæŋəˈriː/
[Anh]/ˌsæŋəˈriː/

Dịch

n. đồ uống lạnh được làm từ nước ngọt và gia vị; một loại đồ uống theo kiểu Tây Ban Nha được làm từ rượu, nước, đường và gia vị
Word Forms
số nhiềusangarees

Cụm từ & Cách kết hợp

sangaree drink

đồ uống sangaree

sangaree recipe

công thức sangaree

sangaree party

tiệc sangaree

sangaree cocktail

cocktail sangaree

sangaree mix

hỗn hợp sangaree

sangaree flavor

vị sangaree

sangaree ingredients

thành phần sangaree

sangaree style

phong cách sangaree

sangaree tradition

truyền thống sangaree

sangaree variation

biến thể sangaree

Câu ví dụ

she served a refreshing sangaree at the party.

Cô ấy đã phục vụ một loại sangaree sảng khoái tại bữa tiệc.

we enjoyed a tropical sangaree on the beach.

Chúng tôi đã tận hưởng một loại sangaree nhiệt đới trên bãi biển.

he prefers sangaree over traditional cocktails.

Anh ấy thích sangaree hơn các loại cocktail truyền thống.

mixing fruits with sangaree creates a unique flavor.

Trộn trái cây với sangaree tạo ra một hương vị độc đáo.

they celebrated with sangaree during the festival.

Họ đã ăn mừng với sangaree trong suốt lễ hội.

he learned how to make sangaree from his grandmother.

Anh ấy đã học cách làm sangaree từ bà của mình.

a pitcher of sangaree is perfect for summer gatherings.

Một bình sangaree rất thích hợp cho các buổi tụ họp mùa hè.

she garnished the sangaree with fresh mint leaves.

Cô ấy trang trí sangaree bằng lá bạc hà tươi.

he always orders sangaree when dining out.

Anh ấy luôn gọi sangaree khi đi ăn ngoài.

learning about sangaree expanded her cocktail knowledge.

Tìm hiểu về sangaree đã mở rộng kiến ​​thức về cocktail của cô ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay