sangar song
bài hát sangar
sangar dance
nhảy sangar
sangar festival
lễ hội sangar
sangar spirit
tinh thần sangar
sangar culture
văn hóa sangar
sangar art
nghệ thuật sangar
sangar community
cộng đồng sangar
sangar tradition
truyền thống sangar
sangar heritage
di sản sangar
sangar history
lịch sử sangar
she sangar beautifully at the concert.
Cô ấy đã hát rất hay trong buổi hòa nhạc.
he decided to sangar for the local choir.
Anh ấy quyết định hát cho dàn hợp xướng địa phương.
they want to sangar together at the festival.
Họ muốn hát cùng nhau tại lễ hội.
can you sangar a song for us?
Bạn có thể hát một bài cho chúng tôi không?
she loves to sangar in the shower.
Cô ấy thích hát trong phòng tắm.
he will sangar at the wedding reception.
Anh ấy sẽ hát tại buổi tiệc cưới.
they practiced to sangar harmoniously.
Họ đã luyện tập để hát hòa hợp.
she hopes to sangar professionally one day.
Cô ấy hy vọng sẽ được hát chuyên nghiệp một ngày nào đó.
the children sangar loudly during the performance.
Những đứa trẻ đã hát lớn trong suốt buổi biểu diễn.
he enjoys to sangar along with his favorite songs.
Anh ấy thích hát cùng với những bài hát yêu thích của mình.
sangar song
bài hát sangar
sangar dance
nhảy sangar
sangar festival
lễ hội sangar
sangar spirit
tinh thần sangar
sangar culture
văn hóa sangar
sangar art
nghệ thuật sangar
sangar community
cộng đồng sangar
sangar tradition
truyền thống sangar
sangar heritage
di sản sangar
sangar history
lịch sử sangar
she sangar beautifully at the concert.
Cô ấy đã hát rất hay trong buổi hòa nhạc.
he decided to sangar for the local choir.
Anh ấy quyết định hát cho dàn hợp xướng địa phương.
they want to sangar together at the festival.
Họ muốn hát cùng nhau tại lễ hội.
can you sangar a song for us?
Bạn có thể hát một bài cho chúng tôi không?
she loves to sangar in the shower.
Cô ấy thích hát trong phòng tắm.
he will sangar at the wedding reception.
Anh ấy sẽ hát tại buổi tiệc cưới.
they practiced to sangar harmoniously.
Họ đã luyện tập để hát hòa hợp.
she hopes to sangar professionally one day.
Cô ấy hy vọng sẽ được hát chuyên nghiệp một ngày nào đó.
the children sangar loudly during the performance.
Những đứa trẻ đã hát lớn trong suốt buổi biểu diễn.
he enjoys to sangar along with his favorite songs.
Anh ấy thích hát cùng với những bài hát yêu thích của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay