sangars

[Mỹ]/ˈsæŋɡə/
[Anh]/ˈsæŋɡər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại hào hoặc cấu trúc phòng thủ

Cụm từ & Cách kết hợp

sangar song

bài hát sangar

sangar dance

nhảy sangar

sangar festival

lễ hội sangar

sangar spirit

tinh thần sangar

sangar culture

văn hóa sangar

sangar art

nghệ thuật sangar

sangar community

cộng đồng sangar

sangar tradition

truyền thống sangar

sangar heritage

di sản sangar

sangar history

lịch sử sangar

Câu ví dụ

she sangar beautifully at the concert.

Cô ấy đã hát rất hay trong buổi hòa nhạc.

he decided to sangar for the local choir.

Anh ấy quyết định hát cho dàn hợp xướng địa phương.

they want to sangar together at the festival.

Họ muốn hát cùng nhau tại lễ hội.

can you sangar a song for us?

Bạn có thể hát một bài cho chúng tôi không?

she loves to sangar in the shower.

Cô ấy thích hát trong phòng tắm.

he will sangar at the wedding reception.

Anh ấy sẽ hát tại buổi tiệc cưới.

they practiced to sangar harmoniously.

Họ đã luyện tập để hát hòa hợp.

she hopes to sangar professionally one day.

Cô ấy hy vọng sẽ được hát chuyên nghiệp một ngày nào đó.

the children sangar loudly during the performance.

Những đứa trẻ đã hát lớn trong suốt buổi biểu diễn.

he enjoys to sangar along with his favorite songs.

Anh ấy thích hát cùng với những bài hát yêu thích của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay