singing sangs
hát sangs
sangs of joy
những sáng tác vui tươi
sangs of love
những sáng tác về tình yêu
sweet sangs
những sáng tác ngọt ngào
sangs of sorrow
những sáng tác về nỗi buồn
old sangs
những sáng tác cổ
folk sangs
những sáng tác dân gian
classic sangs
những sáng tác cổ điển
happy sangs
những sáng tác hạnh phúc
melodic sangs
những sáng tác du dương
she sang beautifully at the concert.
Cô ấy đã hát rất hay trong buổi hòa nhạc.
they sang their favorite songs together.
Họ hát những bài hát yêu thích của họ cùng nhau.
he sang with great passion.
Anh ấy hát với niềm đam mê lớn.
the choir sang hymns during the service.
Đội ngũ ca đoàn đã hát các thánh ca trong buổi lễ.
she sang along with the radio.
Cô ấy hát theo nhạc phát ra từ đài radio.
they sang at the top of their lungs.
Họ hát bằng hết sức lực.
he sang a lullaby to his baby.
Anh ấy hát ru con.
she sang in the shower every morning.
Cô ấy đã hát trong phòng tắm mỗi buổi sáng.
they sang a duet for the talent show.
Họ đã hát song ca cho buổi biểu diễn tài năng.
he sang the national anthem proudly.
Anh ấy hát quốc ca một cách tự hào.
singing sangs
hát sangs
sangs of joy
những sáng tác vui tươi
sangs of love
những sáng tác về tình yêu
sweet sangs
những sáng tác ngọt ngào
sangs of sorrow
những sáng tác về nỗi buồn
old sangs
những sáng tác cổ
folk sangs
những sáng tác dân gian
classic sangs
những sáng tác cổ điển
happy sangs
những sáng tác hạnh phúc
melodic sangs
những sáng tác du dương
she sang beautifully at the concert.
Cô ấy đã hát rất hay trong buổi hòa nhạc.
they sang their favorite songs together.
Họ hát những bài hát yêu thích của họ cùng nhau.
he sang with great passion.
Anh ấy hát với niềm đam mê lớn.
the choir sang hymns during the service.
Đội ngũ ca đoàn đã hát các thánh ca trong buổi lễ.
she sang along with the radio.
Cô ấy hát theo nhạc phát ra từ đài radio.
they sang at the top of their lungs.
Họ hát bằng hết sức lực.
he sang a lullaby to his baby.
Anh ấy hát ru con.
she sang in the shower every morning.
Cô ấy đã hát trong phòng tắm mỗi buổi sáng.
they sang a duet for the talent show.
Họ đã hát song ca cho buổi biểu diễn tài năng.
he sang the national anthem proudly.
Anh ấy hát quốc ca một cách tự hào.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay