sanitarinesses

[Mỹ]/ˌsænɪˈtɛərɪnəs/
[Anh]/ˌsænɪˈtɛrnəs/

Dịch

n. chất lượng của sự sạch sẽ và vệ sinh

Cụm từ & Cách kết hợp

sanitariness standards

tiêu chuẩn vệ sinh

sanitariness inspection

kiểm tra vệ sinh

sanitariness issues

các vấn đề về vệ sinh

sanitariness practices

thực hành vệ sinh

sanitariness guidelines

hướng dẫn vệ sinh

sanitariness measures

biện pháp vệ sinh

sanitariness regulations

quy định về vệ sinh

sanitariness assessment

đánh giá vệ sinh

sanitariness control

kiểm soát vệ sinh

sanitariness policies

chính sách về vệ sinh

Câu ví dụ

the sanitariness of the restaurant is crucial for customer satisfaction.

tính vệ sinh của nhà hàng rất quan trọng đối với sự hài lòng của khách hàng.

we should regularly check the sanitariness of our facilities.

chúng ta nên thường xuyên kiểm tra tính vệ sinh của cơ sở vật chất của chúng tôi.

sanitariness is a key factor in food safety regulations.

tính vệ sinh là một yếu tố quan trọng trong các quy định về an toàn thực phẩm.

the sanitariness of public restrooms often leaves much to be desired.

tính vệ sinh của nhà vệ sinh công cộng thường còn nhiều điều chưa đạt.

maintaining sanitariness in the workplace is essential for employee health.

duy trì vệ sinh tại nơi làm việc là điều cần thiết cho sức khỏe của nhân viên.

sanitariness in hospitals can significantly reduce infection rates.

tính vệ sinh trong bệnh viện có thể làm giảm đáng kể tỷ lệ nhiễm trùng.

they implemented strict measures to ensure the sanitariness of the food preparation area.

họ đã thực hiện các biện pháp nghiêm ngặt để đảm bảo vệ sinh của khu vực chuẩn bị thực phẩm.

sanitariness standards vary from country to country.

tiêu chuẩn vệ sinh khác nhau từ quốc gia này sang quốc gia khác.

the sanitariness of the water supply is monitored regularly.

tính vệ sinh của nguồn cung cấp nước được giám sát thường xuyên.

education on sanitariness can help prevent disease outbreaks.

giáo dục về vệ sinh có thể giúp ngăn ngừa các đợt bùng phát dịch bệnh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay