sannup now
sannup ngay
let's sannup
chúng ta sannup
sannup together
sannup cùng nhau
time to sannup
đến lúc sannup
we will sannup
chúng ta sẽ sannup
sannup soon
sannup sớm
just sannup
chỉ cần sannup
ready to sannup
sẵn sàng sannup
sannup daily
sannup hàng ngày
always sannup
luôn luôn sannup
she made a sannup with her friends for dinner.
Cô ấy đã tổ chức một bữa ăn thân mật với bạn bè của mình để ăn tối.
he always has a sannup with his colleagues after work.
Anh ấy luôn có một bữa ăn thân mật với đồng nghiệp sau giờ làm việc.
they decided to have a sannup at the park this weekend.
Họ quyết định tổ chức một bữa ăn thân mật tại công viên vào cuối tuần này.
it's important to have a sannup before the meeting.
Điều quan trọng là phải có một bữa ăn thân mật trước cuộc họp.
can we have a sannup to discuss the project?
Chúng ta có thể có một bữa ăn thân mật để thảo luận về dự án được không?
she always forgets to have a sannup with her family.
Cô ấy luôn quên có một bữa ăn thân mật với gia đình.
let's have a sannup to catch up on old times.
Hãy cùng có một bữa ăn thân mật để ôn lại những kỷ niệm cũ.
he suggested having a sannup at the coffee shop.
Anh ấy gợi ý có một bữa ăn thân mật tại quán cà phê.
she prefers to have a sannup in the morning.
Cô ấy thích có một bữa ăn thân mật vào buổi sáng.
we should have a sannup to finalize the details.
Chúng ta nên có một bữa ăn thân mật để hoàn tất các chi tiết.
sannup now
sannup ngay
let's sannup
chúng ta sannup
sannup together
sannup cùng nhau
time to sannup
đến lúc sannup
we will sannup
chúng ta sẽ sannup
sannup soon
sannup sớm
just sannup
chỉ cần sannup
ready to sannup
sẵn sàng sannup
sannup daily
sannup hàng ngày
always sannup
luôn luôn sannup
she made a sannup with her friends for dinner.
Cô ấy đã tổ chức một bữa ăn thân mật với bạn bè của mình để ăn tối.
he always has a sannup with his colleagues after work.
Anh ấy luôn có một bữa ăn thân mật với đồng nghiệp sau giờ làm việc.
they decided to have a sannup at the park this weekend.
Họ quyết định tổ chức một bữa ăn thân mật tại công viên vào cuối tuần này.
it's important to have a sannup before the meeting.
Điều quan trọng là phải có một bữa ăn thân mật trước cuộc họp.
can we have a sannup to discuss the project?
Chúng ta có thể có một bữa ăn thân mật để thảo luận về dự án được không?
she always forgets to have a sannup with her family.
Cô ấy luôn quên có một bữa ăn thân mật với gia đình.
let's have a sannup to catch up on old times.
Hãy cùng có một bữa ăn thân mật để ôn lại những kỷ niệm cũ.
he suggested having a sannup at the coffee shop.
Anh ấy gợi ý có một bữa ăn thân mật tại quán cà phê.
she prefers to have a sannup in the morning.
Cô ấy thích có một bữa ăn thân mật vào buổi sáng.
we should have a sannup to finalize the details.
Chúng ta nên có một bữa ăn thân mật để hoàn tất các chi tiết.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay