sannyasin

[Mỹ]/ˌsʌnjəˈsɪn/
[Anh]/ˌsʌnjəˈsɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một nhà tu khổ hạnh hay tu sĩ Hindu đã từ bỏ cuộc sống thế gian
Các dạng của từ
số nhiềusannyasins

Câu ví dụ

he decided to become a sannyasin and renounce all his worldly possessions.

Ông quyết định trở thành một sannyasin và từ bỏ tất cả tài sản thế gian của mình.

the young sannyasin wore a simple saffron robe as a sign of purity.

Người sannyasin trẻ mặc một chiếc áo choàng màu saffron đơn giản như một biểu tượng của sự thuần khiết.

as a sannyasin, he travels from village to village relying on alms for food.

Là một sannyasin, ông đi từ làng này đến làng khác, dựa vào sự bố thí để có thức ăn.

the guru initiated his disciple into the order during the sacred sannyasin ceremony.

Đại sư đã truyền phép cho môn đệ của mình vào tu viện trong lễ sannyasin thiêng liêng.

many followers seek spiritual wisdom from the elderly sannyasin living in the mountains.

Nhiều người theo đạo tìm kiếm sự khôn ngoan tinh thần từ vị sannyasin già sống trên núi.

living like a sannyasin requires immense discipline and detachment from material desires.

Sống như một sannyasin đòi hỏi sự kỷ luật lớn và sự tách biệt khỏi những dục vọng vật chất.

the sannyasin spends hours each day meditating on the banks of the river.

Người sannyasin dành hàng giờ mỗi ngày thiền định bên bờ sông.

in his later years, the king abdicated his throne to live as a sannyasin.

Vào những năm cuối đời, vua từ bỏ ngai vàng để sống như một sannyasin.

a true sannyasin does not fear death because he understands the nature of the soul.

Một người sannyasin chân chính không sợ cái chết vì ông hiểu bản chất của linh hồn.

the ashram provides accommodation for every sannyasin visiting the holy city.

Ấn xá cung cấp chỗ ở cho mỗi người sannyasin đến thăm thành phố thiêng liêng.

she studied ancient texts under the guidance of a respected female sannyasin.

Cô học các văn bản cổ đại dưới sự hướng dẫn của một nữ sannyasin được kính trọng.

the sannyasin dipped his hand in the river and offered water to the sun.

Người sannyasin nhúng tay vào dòng sông và dâng nước cho mặt trời.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay