sansevieria

[Mỹ]/ˌsæn.səˈvɪə.ri.ə/
[Anh]/ˌsæn.səˈvɪr.i.ə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một chi thực vật được biết đến với tên là cây lưỡi hổ hoặc lưỡi mèo mẹ.
Các dạng của từ
số nhiềusansevierias

Cụm từ & Cách kết hợp

sansevieria plant

cây sansevieria

sansevieria care

chăm sóc sansevieria

sansevieria species

các loài sansevieria

sansevieria benefits

lợi ích của sansevieria

sansevieria growth

sự phát triển của sansevieria

sansevieria varieties

các loại sansevieria

sansevieria propagation

phát tán sansevieria

sansevieria features

các đặc điểm của sansevieria

sansevieria types

các loại sansevieria

sansevieria indoor

sansevieria trong nhà

Câu ví dụ

sansevieria is known for its air-purifying qualities.

sen đá sansevieria được biết đến với khả năng thanh lọc không khí.

many people choose sansevieria as a houseplant.

nhiều người chọn sen đá sansevieria làm cây cảnh trong nhà.

sansevieria requires very little water.

sen đá sansevieria cần rất ít nước.

it’s easy to care for sansevieria.

rất dễ dàng chăm sóc sen đá sansevieria.

sansevieria can thrive in low light conditions.

sen đá sansevieria có thể phát triển mạnh trong điều kiện ánh sáng yếu.

people appreciate sansevieria for its unique appearance.

mọi người đánh giá cao sen đá sansevieria vì vẻ ngoài độc đáo của nó.

sansevieria is also known as snake plant.

sen đá sansevieria còn được gọi là cây rắn.

growing sansevieria can improve indoor air quality.

trồng sen đá sansevieria có thể cải thiện chất lượng không khí trong nhà.

sansevieria is a popular choice for beginners.

sen đá sansevieria là lựa chọn phổ biến cho người mới bắt đầu.

sansevieria can be propagated easily from cuttings.

sen đá sansevieria có thể dễ dàng nhân giống từ các cành giâm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay