santimss

[Mỹ]/ˈsæntɪməs/
[Anh]/ˈsæntɪməs/

Dịch

n. đồng tiền cổ Latvia bằng 1/100 lat

Cụm từ & Cách kết hợp

santimss value

giá trị santimss

santimss rate

tỷ lệ santimss

santimss analysis

phân tích santimss

santimss model

mô hình santimss

santimss report

báo cáo santimss

santimss metric

chỉ số santimss

santimss calculation

tính toán santimss

santimss system

hệ thống santimss

santimss network

mạng lưới santimss

santimss interface

giao diện santimss

Câu ví dụ

the santimss of the project is crucial for its success.

tầm quan trọng của dự án là yếu tố then chốt để đảm bảo thành công.

we need to analyze the santimss before making a decision.

chúng ta cần phân tích các chỉ số trước khi đưa ra quyết định.

understanding the santimss will help improve our strategy.

hiểu rõ các chỉ số sẽ giúp cải thiện chiến lược của chúng ta.

the santimss data was collected over several months.

dữ liệu các chỉ số đã được thu thập trong nhiều tháng.

she presented the santimss findings to the team.

cô ấy trình bày các kết quả nghiên cứu các chỉ số cho nhóm.

we should focus on the santimss metrics for better results.

chúng ta nên tập trung vào các chỉ số để có kết quả tốt hơn.

the company relies on santimss to drive innovation.

công ty dựa vào các chỉ số để thúc đẩy đổi mới.

each department must report its santimss quarterly.

mỗi phòng ban phải báo cáo các chỉ số hàng quý.

they are developing new tools to measure santimss effectively.

họ đang phát triển các công cụ mới để đo lường các chỉ số một cách hiệu quả.

analyzing santimss helps identify potential risks.

phân tích các chỉ số giúp xác định các rủi ro tiềm ẩn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay