sapodillas

[Mỹ]/ˌsæpəˈdɪlə/
[Anh]/ˌsæpəˈdɪlə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Cây thường xanh nhiệt đới hoặc trái của nó, thuộc về họ sapodilla.

Cụm từ & Cách kết hợp

sapodilla fruit

vỏ trứng

sapodilla tree

cây sapodilla

sapodilla flavor

vị sapodilla

sapodilla dessert

món tráng miệng sapodilla

sapodilla smoothie

sinh tố sapodilla

sapodilla jam

mứt sapodilla

sapodilla seeds

hạt sapodilla

sapodilla juice

nước ép sapodilla

sapodilla cake

bánh sapodilla

sapodilla salad

salad sapodilla

Câu ví dụ

i love eating sapodilla for breakfast.

Tôi thích ăn quả hồng xiêm vào bữa sáng.

the sapodilla tree grows well in tropical climates.

Cây hồng xiêm phát triển tốt ở vùng khí hậu nhiệt đới.

she made a delicious smoothie with sapodilla and banana.

Cô ấy đã làm một món sinh tố ngon với quả hồng xiêm và chuối.

in some cultures, sapodilla is considered a delicacy.

Ở một số nền văn hóa, quả hồng xiêm được coi là một món đặc sản.

eating sapodilla can boost your immune system.

Ăn quả hồng xiêm có thể tăng cường hệ miễn dịch của bạn.

my favorite dessert is sapodilla ice cream.

Món tráng miệng yêu thích của tôi là kem quả hồng xiêm.

he planted several sapodilla seeds in his garden.

Anh ấy đã trồng nhiều hạt giống hồng xiêm trong vườn của mình.

we enjoyed a refreshing sapodilla salad on a hot day.

Chúng tôi đã thưởng thức một món salad quả hồng xiêm thanh mát vào một ngày nóng.

she used sapodilla in her fruit tart recipe.

Cô ấy đã sử dụng quả hồng xiêm trong công thức bánh tart trái cây của mình.

buying ripe sapodilla can be a bit tricky.

Mua quả hồng xiêm chín có thể hơi khó khăn một chút.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay