saprobic organisms
sinh vật ưa phân
saprobic environment
môi trường ưa phân
saprobic bacteria
vi khuẩn ưa phân
saprobic conditions
điều kiện ưa phân
saprobic zone
vùng ưa phân
saprobic species
loài ưa phân
saprobic processes
quá trình ưa phân
saprobic habitat
môi trường sống ưa phân
saprobic fungi
nấm ưa phân
saprobic community
cộng đồng ưa phân
the saprobic organisms in the soil help decompose organic matter.
các sinh vật ưa phân ở trong đất giúp phân hủy chất hữu cơ.
saprobic conditions are essential for the health of aquatic ecosystems.
điều kiện ưa phân rất quan trọng cho sức khỏe của các hệ sinh thái dưới nước.
many fungi are saprobic and play a vital role in nutrient cycling.
nhiều loài nấm là ưa phân và đóng vai trò quan trọng trong quá trình tuần hoàn dinh dưỡng.
researchers study saprobic bacteria to improve soil fertility.
các nhà nghiên cứu nghiên cứu vi khuẩn ưa phân để cải thiện độ phì nhiêu của đất.
saprobic habitats are often rich in biodiversity.
các môi trường sống ưa phân thường rất giàu đa dạng sinh học.
understanding saprobic processes can aid in environmental conservation.
hiểu các quá trình ưa phân có thể giúp bảo tồn môi trường.
some saprobic species can indicate pollution levels in water bodies.
một số loài ưa phân có thể cho biết mức độ ô nhiễm trong các nguồn nước.
the saprobic phase of decomposition is crucial for nutrient recycling.
giai đoạn ưa phân của quá trình phân hủy rất quan trọng cho việc tái chế dinh dưỡng.
farmers can benefit from saprobic fungi in their composting processes.
những người nông dân có thể được hưởng lợi từ nấm ưa phân trong các quy trình ủ phân của họ.
saprobic environments are often found in wetlands and marshes.
các môi trường ưa phân thường được tìm thấy ở các vùng đất ngập nước và đầm lầy.
saprobic organisms
sinh vật ưa phân
saprobic environment
môi trường ưa phân
saprobic bacteria
vi khuẩn ưa phân
saprobic conditions
điều kiện ưa phân
saprobic zone
vùng ưa phân
saprobic species
loài ưa phân
saprobic processes
quá trình ưa phân
saprobic habitat
môi trường sống ưa phân
saprobic fungi
nấm ưa phân
saprobic community
cộng đồng ưa phân
the saprobic organisms in the soil help decompose organic matter.
các sinh vật ưa phân ở trong đất giúp phân hủy chất hữu cơ.
saprobic conditions are essential for the health of aquatic ecosystems.
điều kiện ưa phân rất quan trọng cho sức khỏe của các hệ sinh thái dưới nước.
many fungi are saprobic and play a vital role in nutrient cycling.
nhiều loài nấm là ưa phân và đóng vai trò quan trọng trong quá trình tuần hoàn dinh dưỡng.
researchers study saprobic bacteria to improve soil fertility.
các nhà nghiên cứu nghiên cứu vi khuẩn ưa phân để cải thiện độ phì nhiêu của đất.
saprobic habitats are often rich in biodiversity.
các môi trường sống ưa phân thường rất giàu đa dạng sinh học.
understanding saprobic processes can aid in environmental conservation.
hiểu các quá trình ưa phân có thể giúp bảo tồn môi trường.
some saprobic species can indicate pollution levels in water bodies.
một số loài ưa phân có thể cho biết mức độ ô nhiễm trong các nguồn nước.
the saprobic phase of decomposition is crucial for nutrient recycling.
giai đoạn ưa phân của quá trình phân hủy rất quan trọng cho việc tái chế dinh dưỡng.
farmers can benefit from saprobic fungi in their composting processes.
những người nông dân có thể được hưởng lợi từ nấm ưa phân trong các quy trình ủ phân của họ.
saprobic environments are often found in wetlands and marshes.
các môi trường ưa phân thường được tìm thấy ở các vùng đất ngập nước và đầm lầy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay