satyr

[Mỹ]/'sætə/
[Anh]/'sætɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người dâm dục
satyr (một vị thần rừng trong thần thoại Hy Lạp)
Satyridae
Word Forms
số nhiềusatyrs

Câu ví dụ

The satyr danced wildly in the forest.

Người ta-ti đã nhảy điên cuồng trong rừng.

She painted a beautiful satyr in her artwork.

Cô ấy đã vẽ một người ta-ti đẹp trong tác phẩm nghệ thuật của mình.

The satyr played a haunting melody on his flute.

Người ta-ti đã chơi một giai điệu ám ảnh trên sáo của mình.

Legends often depict satyrs as mischievous creatures.

Các câu chuyện ngụ ngôn thường mô tả người ta-ti là những sinh vật tinh nghịch.

The satyr's hooves clopped loudly on the forest floor.

Móng guốc của người ta-ti kêu cót két lớn trên mặt đất rừng.

She dressed up as a satyr for the costume party.

Cô ấy ăn mặc như một người ta-ti cho buổi tiệc hóa trang.

The satyr's laughter echoed through the valley.

Tiếng cười của người ta-ti vang vọng khắp thung lũng.

The old tale spoke of a satyr who fell in love with a nymph.

Câu chuyện cổ tích kể về một người ta-ti đã phải lòng một nàng tiên.

The satyr's appearance was a combination of human and goat features.

Hình dáng của người ta-ti là sự kết hợp giữa đặc điểm của người và dê.

The satyr frolicked with the woodland creatures in the meadow.

Người ta-ti vui đùa với những sinh vật trong rừng trong đồng cỏ.

Ví dụ thực tế

Each tragedian presented three tragedies and one satirical play, the satyr play.

Mỗi nhà bi kịch trình bày ba bi kịch và một vở kịch châm biếm, vở kịch của người lùn.

Nguồn: Ancient Wisdom and Contemporary Love (Video Version)

Did he dream of the nymph flying through the woods of Greece with the satyr in hot pursuit?

Anh ta có mơ về nàng tiên bay qua những khu rừng của Hy Lạp với người lùn đuổi theo không?

Nguồn: The Moon and Sixpence (Condensed Version)

And if all goes well may one day earn the Mitchell satyr butterfly a ticket off Endangered Species List.

Và nếu mọi chuyện diễn ra tốt đẹp, một ngày nào đó loài bướm người lùn Mitchell có thể giành được một vé ra khỏi Danh sách các loài có nguy cơ tuyệt chủng.

Nguồn: VOA Standard English_ Technology

Midas recognized the satyr as one of Dionysus’s followers and let him nurse his hangover at the palace.

Midas nhận ra người lùn là một trong những người theo dõi của Dionysus và để anh ta giải rượu tại cung điện.

Nguồn: TED-Ed (video version)

But it all came while the fountain plashed to the satyrs in the morning sun.

Nhưng tất cả đều đến khi đài phun nước vỗ về những người lùn dưới ánh nắng buổi sáng.

Nguồn: The Room with a View (Part 1)

By Ovid it is known with what ardour the satyrs pursue the nymphs; that gentleman had read the 'Metamorphoses'.

Theo Ovid, người ta biết với sự nhiệt tình như thế nào mà người lùn đuổi theo các nàng tiên; người đàn ông đó đã đọc 'Metamorphoses'.

Nguồn: Goose Palm Queen Barbecue Restaurant (Part 1)

One day, Midas discovered a satyr dozing in his rose garden and drunk on more than the scent of flowers.

Một ngày nọ, Midas phát hiện ra một người lùn đang ngủ trong vườn hoa hồng của mình và say hơn cả mùi hoa.

Nguồn: TED-Ed (video version)

A Norman gentleman and his wife took part in a public entertainment, disguised, he as a satyr, she as a nymph.

Một quý ông người Norman và vợ ông ấy đã tham gia vào một buổi giải trí công khai, anh ấy là một người lùn, cô ấy là một nàng tiên.

Nguồn: Goose Palm Queen Barbecue Restaurant (Part 1)

The director of the Sarett Nature Center needs an accurate count of Mitchell's satyr butterflies to help preserve one of their last known habitats.

Giám đốc Trung tâm Thiên nhiên Sarett cần một số liệu chính xác về số lượng bướm Mitchell's satyr để giúp bảo tồn một trong những môi trường sống còn lại của chúng.

Nguồn: VOA Standard English_ Technology

He was past sixty and had a Michael Angelo's Moses beard curling down from the head of a satyr along with the body of an imp.

Ông ấy đã qua sáu mươi và có bộ râu như Moses của Michael Angelo xoăn xuống từ đầu người lùn cùng với cơ thể của một tên ma quỷ.

Nguồn: O. Henry Short Stories Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay