saudade

[Mỹ]/sɔːˈdɑːd/
[Anh]/səˈdɑːd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trạng thái cảm xúc sâu sắc của sự khao khát hoặc hoài niệm đối với điều gì đó có thể đã mất
prop. n. một thành phố ở Brazil (tên địa điểm)
Các dạng của từ
số nhiềusaudades

Câu ví dụ

she felt a deep sense of saudade for her childhood home.

Cô cảm thấy một nỗi nhớ da diết về ngôi nhà tuổi thơ của mình.

the music fills me with bittersweet saudade.

Bài nhạc khiến tôi tràn ngập nỗi nhớ da diết đầy cay đắng.

he carried a quiet saudade for his lost love.

Anh ấy mang theo nỗi nhớ da diết âm thầm về tình yêu đã mất.

a sudden saudade hit me when i saw the old photograph.

Một cơn nhớ da diết bất ngờ ập đến khi tôi nhìn thấy bức ảnh cũ.

the novel explores the theme of brazilian saudade.

Truyện ngắn khám phá chủ đề nỗi nhớ da diết của người Brazil.

looking at the sea brings back a feeling of saudade.

Ngắm biển khiến tôi nhớ lại cảm giác nhớ da diết.

there is no direct english translation for the word saudade.

Không có một từ tiếng Anh nào trực tiếp dịch được từ "saudade".

he wrote a letter expressing his saudade for the past.

Anh ấy viết một lá thư bày tỏ nỗi nhớ da diết về quá khứ.

the old song always awakens a sense of saudade in her heart.

Bài hát cũ luôn đánh thức trong lòng cô một cảm giác nhớ da diết.

they shared a mutual saudade for the good old days.

Họ chia sẻ nỗi nhớ da diết lẫn nhau về những ngày tháng tốt đẹp đã qua.

she embraced the feeling of saudade rather than fighting it.

Cô đón nhận cảm giác nhớ da diết thay vì chống lại nó.

a wave of saudade washed over him during the rainy afternoon.

Một cơn nhớ da diết tràn ngập anh ấy trong buổi chiều mưa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay