many herbalists study the properties of plantes sauvages.
Nhiều nhà thảo dược học nghiên cứu các đặc tính của các loài thực vật hoang dã.
explorers enjoyed the breathtaking beauty of paysages sauvages.
Các nhà thám hiểm tận hưởng vẻ đẹp ngoạn mục của cảnh quan hoang dã.
the documentary focused on the lives of animaux sauvages.
Phim tài liệu tập trung vào cuộc sống của các loài động vật hoang dã.
wine experts appreciate the complex notes of levures sauvages.
Các chuyên gia rượu vang trân trọng các nốt hương phức tạp của men hoang dã.
the villagers harvested miel sauvages from the forest.
Các cư dân làng mạc thu hoạch mật ong hoang dã từ rừng.
tourists were invited to pick baies sauvages along the trail.
Các du khách được mời hái các loại quả mọng hoang dã dọc theo con đường.
the chef specializes in cooking with champignons sauvages.
Chef chuyên môn trong việc nấu ăn với nấm hoang dã.
the canal was overgrown with roseaux sauvages.
Kênh đào bị xâm lấn bởi các bụi cỏ dại.
she attempted to tame the pensées sauvages growing near the fence.
Cô ấy cố gắng thuần hóa các loài hoa cúc dại đang mọc gần hàng rào.
rats sauvages often carry diseases harmful to humans.
Chuột hoang dã thường mang theo các bệnh có hại cho con người.
les techniques sauvages are often more dangerous than modern methods.
Các kỹ thuật hoang dã thường nguy hiểm hơn các phương pháp hiện đại.
many herbalists study the properties of plantes sauvages.
Nhiều nhà thảo dược học nghiên cứu các đặc tính của các loài thực vật hoang dã.
explorers enjoyed the breathtaking beauty of paysages sauvages.
Các nhà thám hiểm tận hưởng vẻ đẹp ngoạn mục của cảnh quan hoang dã.
the documentary focused on the lives of animaux sauvages.
Phim tài liệu tập trung vào cuộc sống của các loài động vật hoang dã.
wine experts appreciate the complex notes of levures sauvages.
Các chuyên gia rượu vang trân trọng các nốt hương phức tạp của men hoang dã.
the villagers harvested miel sauvages from the forest.
Các cư dân làng mạc thu hoạch mật ong hoang dã từ rừng.
tourists were invited to pick baies sauvages along the trail.
Các du khách được mời hái các loại quả mọng hoang dã dọc theo con đường.
the chef specializes in cooking with champignons sauvages.
Chef chuyên môn trong việc nấu ăn với nấm hoang dã.
the canal was overgrown with roseaux sauvages.
Kênh đào bị xâm lấn bởi các bụi cỏ dại.
she attempted to tame the pensées sauvages growing near the fence.
Cô ấy cố gắng thuần hóa các loài hoa cúc dại đang mọc gần hàng rào.
rats sauvages often carry diseases harmful to humans.
Chuột hoang dã thường mang theo các bệnh có hại cho con người.
les techniques sauvages are often more dangerous than modern methods.
Các kỹ thuật hoang dã thường nguy hiểm hơn các phương pháp hiện đại.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now