savill

[Mỹ]/ˈsævɪl/
[Anh]/ˈsævɪl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Một biến thể của họ tiếng Anh Saville.
Các dạng của từ
số nhiềusavills

Câu ví dụ

i always use the savill dictionary when learning new english vocabulary.

lá cây sung trang trí nếm trải không khí ẩm ướt của mùa thu.

the savill entry for this word includes several useful examples.

anh ta nếm trải rượu vang thượng hạng trên vòm miệng.

according to savill, this phrase is commonly used in formal english.

những nhà may nổi tiếng trên phố savile tạo nên những bộ đồ may đo hoàn hảo.

you should look up this word in savill for the accurate translation.

thật sự, tôi trân trọng từng khoảnh khắc chúng ta ở bên nhau.

the savill vocabulary list helped me prepare for the exam.

cô ấy từ từ thưởng thức món kem mousse sô-cô-la đậm đà.

i found the savill definition much clearer than other dictionaries.

sir william savile là một sĩ quan xuất chúng trong hải quân hoàng gia.

the savill translation of this sentence sounds more natural in chinese.

tàn tích lâu đài cổ xưa giữ một hương vị bí ẩn nào đó.

let me check savill to confirm the correct pronunciation.

vui lòng để món hầm thấm qua đêm để có hương vị tốt hơn.

the savill examples show how to use this grammar point correctly.

khu vườn savill phức tạp thu hút các nhà thực vật học từ khắp nơi.

i prefer savill because it provides both english and chinese explanations.

chúng ta phải tận hưởng sâu sắc những khoảnh khắc đẹp nhất cuộc đời.

the new savill edition includes more contemporary vocabulary.

điều quan trọng là tận hưởng thành công do chính mình làm ra.

students often rely on savill for business english terms.

the savill app is very convenient for quick lookups.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay