saxon

[Mỹ]/ˈsæksn/
[Anh]/ˈsæksən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Saxon
adj. liên quan đến người Saxon

Cụm từ & Cách kết hợp

Anglo-Saxon

manh thường Saxon

Saxon ancestry

phả hệ Saxon

Saxon culture

văn hóa Saxon

Saxon language

ngôn ngữ Saxon

Saxon invasion

cuộc xâm lược của người Saxon

Câu ví dụ

Saxon architecture is known for its simplicity and strength.

Kiến trúc Saxon được biết đến với sự đơn giản và vững chắc.

The Saxon army was well-trained and disciplined.

Quân đội Saxon được huấn luyện và kỷ luật tốt.

She traced her ancestry back to Saxon times.

Cô ấy truy tìm nguồn gốc của mình về thời kỳ Saxon.

The Saxon language influenced the development of English.

Ngôn ngữ Saxon đã ảnh hưởng đến sự phát triển của tiếng Anh.

They unearthed a Saxon burial site in the field.

Họ khai quật một nghĩa địa Saxon trong trường.

The Saxon period in England lasted from the 5th to the 11th century.

Thời kỳ Saxon ở Anh kéo dài từ thế kỷ thứ 5 đến thế kỷ thứ 11.

Saxon warriors were known for their fierce fighting spirit.

Các chiến binh Saxon nổi tiếng với tinh thần chiến đấu mạnh mẽ.

The Saxon invasion of Britain occurred in the 5th century.

Cuộc xâm lược Saxon của nước Anh xảy ra vào thế kỷ thứ 5.

Saxon poetry often celebrated nature and the changing seasons.

Thơ ca Saxon thường ca ngợi thiên nhiên và sự thay đổi mùa.

The Saxon king ruled over a vast kingdom.

Nhà vua Saxon trị vì một vương quốc rộng lớn.

Ví dụ thực tế

Not everything begins exactly on time, even in Anglo-Saxon culture.

Không phải mọi thứ đều bắt đầu đúng giờ, ngay cả trong văn hóa Anglo-Saxon.

Nguồn: Advanced American English by Lai Shih-hsiung

Equally, he setup France 24 to rival the Anglo-Saxon imperialism of the BBC and CNN.

Tương tự, ông đã thiết lập France 24 để cạnh tranh với chủ nghĩa thực dân Anglo-Saxon của BBC và CNN.

Nguồn: The Economist (Summary)

Anglo-Saxon firms have embraced a move towards more home working; France and Germany seem more resistant.

Các công ty Anglo-Saxon đã đón nhận xu hướng làm việc tại nhà nhiều hơn; Pháp và Đức dường như phản đối hơn.

Nguồn: The Economist (Summary)

Anglo-Saxon words, like " buy, " are often short, while " purchase" and other French words are longer.

Các từ Anglo-Saxon, như " mua ", thường ngắn, trong khi " mua hàng " và các từ tiếng Pháp khác dài hơn.

Nguồn: VOA Slow English - Word Stories

'I tweeted' - we still lapse to the Anglo-Saxon.

'Tôi đã đăng trên Twitter' - chúng ta vẫn sử dụng tiếng Anglo-Saxon.

Nguồn: 6 Minute English

The Vikings and the Anglo-Saxon tribes spoke different languages, but they were similar languages.

Người Viking và các bộ tộc Anglo-Saxon nói những ngôn ngữ khác nhau, nhưng đó là những ngôn ngữ tương tự.

Nguồn: The Evolution of English Vocabulary

Within 90 years of his arrival in 597, all the Saxon kingdoms in England had converted to Christianity.

Trong vòng 90 năm kể từ khi ông đến vào năm 597, tất cả các vương quốc Saxon ở nước Anh đã cải đạo sang Cơ đốc giáo.

Nguồn: Encyclopædia Britannica

Underlying pay is rising about three times as quickly in Anglo-Saxon countries as in continental Europe.

Mức lương cơ bản đang tăng khoảng gấp ba lần ở các nước Anglo-Saxon so với ở châu Âu lục địa.

Nguồn: The Economist (Summary)

One way you can tell the difference between the French words and the Anglo-Saxon words is their length.

Một cách để phân biệt giữa các từ tiếng Pháp và các từ Anglo-Saxon là độ dài của chúng.

Nguồn: VOA Slow English - Word Stories

Clearly the Anglo-Saxon poet must have looked closely at something very like the Sutton Hoo helmet.

Rõ ràng, nhà thơ Anglo-Saxon phải đã nhìn kỹ vào một thứ gì đó rất giống với mũ bảo hiểm Sutton Hoo.

Nguồn: BBC documentary "A Hundred Treasures Talk About the Changes of Time"

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay