famous sayers
những câu nói nổi tiếng
influential sayers
những người có ảnh hưởng
prolific sayers
những người có nhiều câu nói
controversial sayers
những người có những câu nói gây tranh cãi
Many sayers believe that the earth is round.
Nhiều người nói tin rằng trái đất hình tròn.
The famous author is known for being a truth sayer.
Tác giả nổi tiếng được biết đến với việc luôn nói sự thật.
The sayers of the town spread the news quickly.
Những người nói ở thị trấn lan truyền tin tức nhanh chóng.
She is a well-known fortune sayer in the community.
Cô ấy là một người nói chuyện về tương lai nổi tiếng trong cộng đồng.
The sayers of old tales often exaggerate for effect.
Những người kể chuyện cổ thường cường điệu để tạo hiệu ứng.
The sayers of the prophecy were revered by the villagers.
Những người nói tiên tri được người dân làng tôn kính.
He was known as a truth sayer for always speaking his mind.
Anh ta được biết đến như một người nói sự thật vì luôn nói thẳng suy nghĩ của mình.
The sayers in the courtroom provided conflicting testimonies.
Những người nói trong phòng xử án đã cung cấp các lời khai mâu thuẫn.
The sayers of the ancient legends passed down stories through generations.
Những người kể chuyện về những huyền thoại cổ xưa đã truyền lại những câu chuyện qua nhiều thế hệ.
famous sayers
những câu nói nổi tiếng
influential sayers
những người có ảnh hưởng
prolific sayers
những người có nhiều câu nói
controversial sayers
những người có những câu nói gây tranh cãi
Many sayers believe that the earth is round.
Nhiều người nói tin rằng trái đất hình tròn.
The famous author is known for being a truth sayer.
Tác giả nổi tiếng được biết đến với việc luôn nói sự thật.
The sayers of the town spread the news quickly.
Những người nói ở thị trấn lan truyền tin tức nhanh chóng.
She is a well-known fortune sayer in the community.
Cô ấy là một người nói chuyện về tương lai nổi tiếng trong cộng đồng.
The sayers of old tales often exaggerate for effect.
Những người kể chuyện cổ thường cường điệu để tạo hiệu ứng.
The sayers of the prophecy were revered by the villagers.
Những người nói tiên tri được người dân làng tôn kính.
He was known as a truth sayer for always speaking his mind.
Anh ta được biết đến như một người nói sự thật vì luôn nói thẳng suy nghĩ của mình.
The sayers in the courtroom provided conflicting testimonies.
Những người nói trong phòng xử án đã cung cấp các lời khai mâu thuẫn.
The sayers of the ancient legends passed down stories through generations.
Những người kể chuyện về những huyền thoại cổ xưa đã truyền lại những câu chuyện qua nhiều thế hệ.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now