scablands

[Mỹ]/ˈskæb.lænd/
[Anh]/ˈskæb.lænd/

Dịch

n. đất thô ráp, hoang vu; khu vực núi lửa không đều, không sản xuất.
Word Forms
số nhiềuscablandss

Cụm từ & Cách kết hợp

scabland terrain

địa hình scabland

scabland ecosystem

hệ sinh thái scabland

scabland habitat

môi trường sống scabland

scabland features

đặc điểm của scabland

scabland region

khu vực scabland

scabland flora

thực vật scabland

scabland geology

địa chất scabland

scabland landscape

khung cảnh scabland

scabland wildlife

động vật hoang dã scabland

scabland study

nghiên cứu scabland

Câu ví dụ

the scabland landscape is unique and rugged.

khung cảnh scabland độc đáo và gồ ghề.

many species thrive in the harsh scabland environment.

nhiều loài phát triển mạnh trong môi trường scabland khắc nghiệt.

scabland areas are often rich in geological history.

các khu vực scabland thường giàu lịch sử địa chất.

exploring the scabland can reveal fascinating ecosystems.

khám phá scabland có thể tiết lộ những hệ sinh thái hấp dẫn.

scabland vegetation has adapted to survive dry conditions.

thảm thực vật scabland đã thích nghi để tồn tại trong điều kiện khô hạn.

the scabland is a result of volcanic activity.

scabland là kết quả của hoạt động núi lửa.

photographers love capturing the beauty of scabland.

các nhiếp ảnh gia thích chụp những vẻ đẹp của scabland.

hiking through the scabland offers stunning views.

đi bộ đường dài qua scabland mang đến những khung cảnh tuyệt đẹp.

researchers study scabland to understand erosion processes.

các nhà nghiên cứu nghiên cứu scabland để hiểu các quá trình xói mòn.

scabland formations can be found in various parts of the world.

các hình thái scabland có thể được tìm thấy ở nhiều nơi trên thế giới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay