scalenus

[Mỹ]/ˈskeɪlɪnəs/
[Anh]/ˈskeɪlɪnəs/

Dịch

n. một cơ nằm ở cổ giúp với việc hô hấp và chuyển động của đầu
Các dạng của từ
số nhiềuscalenuss

Cụm từ & Cách kết hợp

scalenus muscle

cơ thang

scalenus anterior

cơ thang trước

scalenus medius

cơ thang giữa

scalenus posterior

cơ thang sau

scalenus syndrome

hội chứng thang

scalenus group

nhóm cơ thang

scalenus tension

căng cơ thang

scalenus pain

đau cơ thang

scalenus nerve

dây thần kinh thang

scalenus function

chức năng cơ thang

Câu ví dụ

the scalenus muscles are essential for neck stability.

Các cơ scalenus rất quan trọng cho sự ổn định cổ.

stretching the scalenus can relieve neck tension.

Kéo giãn cơ scalenus có thể làm giảm căng thẳng cổ.

injury to the scalenus may cause shoulder pain.

Chấn thương cơ scalenus có thể gây đau vai.

the scalenus is involved in breathing mechanics.

Cơ scalenus liên quan đến cơ chế hô hấp.

physical therapy can help strengthen the scalenus.

Vật lý trị liệu có thể giúp tăng cường sức mạnh của cơ scalenus.

understanding the scalenus is important for anatomy students.

Hiểu về cơ scalenus rất quan trọng đối với sinh viên giải phẫu.

massage therapy can target the scalenus effectively.

Liệu pháp massage có thể nhắm vào cơ scalenus một cách hiệu quả.

exercises focusing on the scalenus improve posture.

Các bài tập tập trung vào cơ scalenus cải thiện tư thế.

the scalenus is often overlooked in fitness routines.

Cơ scalenus thường bị bỏ qua trong các bài tập thể dục.

incorporating scalenus stretches can enhance flexibility.

Việc kết hợp các bài tập kéo giãn cơ scalenus có thể tăng cường sự linh hoạt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay