scamped away
thoát khỏi một cách nhanh chóng
scamped off
thoát đi một cách nhanh chóng
scamped back
quay lại một cách nhanh chóng
scamped out
ra ngoài một cách nhanh chóng
scamped past
vượt qua một cách nhanh chóng
scamped along
đi dọc theo một cách nhanh chóng
scamped home
trở về nhà một cách nhanh chóng
scamped offstage
ra khỏi sân khấu một cách nhanh chóng
scamped around
đi quanh một cách nhanh chóng
scamped forward
tiến về phía trước một cách nhanh chóng
he scamped away before anyone could catch him.
anh ta nhanh chóng rời đi trước khi ai đó có thể tóm được anh ta.
they scamped through the park, excited for the adventure.
họ nhanh chóng đi qua công viên, háo hức cho cuộc phiêu lưu.
she scamped off to the store to buy some snacks.
cô ấy nhanh chóng chạy đến cửa hàng để mua một số đồ ăn nhẹ.
the children scamped around the playground, laughing and playing.
các con trẻ nhanh chóng chạy xung quanh sân chơi, cười và chơi đùa.
he scamped back home when the rain started.
anh ta nhanh chóng chạy về nhà khi trời bắt đầu mưa.
she scamped down the street to catch the bus.
cô ấy nhanh chóng chạy dọc theo đường phố để bắt xe buýt.
the puppy scamped across the yard, full of energy.
cú con nhanh chóng chạy qua sân, tràn đầy năng lượng.
they scamped into the house, eager to share their news.
họ nhanh chóng chạy vào nhà, háo hức chia sẻ tin tức của họ.
as soon as the bell rang, the students scamped out of the classroom.
ngay khi tiếng chuông reo, các học sinh nhanh chóng rời khỏi lớp học.
he scamped off to join his friends at the concert.
anh ta nhanh chóng chạy đến để gặp bạn bè của mình tại buổi hòa nhạc.
scamped away
thoát khỏi một cách nhanh chóng
scamped off
thoát đi một cách nhanh chóng
scamped back
quay lại một cách nhanh chóng
scamped out
ra ngoài một cách nhanh chóng
scamped past
vượt qua một cách nhanh chóng
scamped along
đi dọc theo một cách nhanh chóng
scamped home
trở về nhà một cách nhanh chóng
scamped offstage
ra khỏi sân khấu một cách nhanh chóng
scamped around
đi quanh một cách nhanh chóng
scamped forward
tiến về phía trước một cách nhanh chóng
he scamped away before anyone could catch him.
anh ta nhanh chóng rời đi trước khi ai đó có thể tóm được anh ta.
they scamped through the park, excited for the adventure.
họ nhanh chóng đi qua công viên, háo hức cho cuộc phiêu lưu.
she scamped off to the store to buy some snacks.
cô ấy nhanh chóng chạy đến cửa hàng để mua một số đồ ăn nhẹ.
the children scamped around the playground, laughing and playing.
các con trẻ nhanh chóng chạy xung quanh sân chơi, cười và chơi đùa.
he scamped back home when the rain started.
anh ta nhanh chóng chạy về nhà khi trời bắt đầu mưa.
she scamped down the street to catch the bus.
cô ấy nhanh chóng chạy dọc theo đường phố để bắt xe buýt.
the puppy scamped across the yard, full of energy.
cú con nhanh chóng chạy qua sân, tràn đầy năng lượng.
they scamped into the house, eager to share their news.
họ nhanh chóng chạy vào nhà, háo hức chia sẻ tin tức của họ.
as soon as the bell rang, the students scamped out of the classroom.
ngay khi tiếng chuông reo, các học sinh nhanh chóng rời khỏi lớp học.
he scamped off to join his friends at the concert.
anh ta nhanh chóng chạy đến để gặp bạn bè của mình tại buổi hòa nhạc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay