scandalises

[Mỹ]/'skændəlaiz/
[Anh]/ˈskænd l..aɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. sốc; ghê tởm; bôi nhọ.

Câu ví dụ

I was absolutely scandalised to hear that the council has demolished that lovely old building.

Tôi vô cùng sốc khi nghe tin hội đồng đã phá bỏ tòa nhà cổ đẹp đó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay