scapularies

[Mỹ]/ˈskæpjʊləri/
[Anh]/ˈskæpjəˌleri/

Dịch

n.(=scapular) băng quấn vai; băng quấn vai

Cụm từ & Cách kết hợp

scapulary medal

huân chương dây thánh giá

scapulary prayer

cầu nguyện dây thánh giá

scapulary devotion

tín đồ dây thánh giá

scapulary blessing

chúc phúc dây thánh giá

scapulary wear

mặc dây thánh giá

scapulary sign

dấu hiệu dây thánh giá

scapulary history

lịch sử dây thánh giá

scapulary meaning

ý nghĩa của dây thánh giá

scapulary gift

quà tặng dây thánh giá

scapulary tradition

truyền thống dây thánh giá

Câu ví dụ

the scapulary is often worn as a sign of devotion.

thường được đeo như một biểu tượng của sự tận tâm.

many people believe that the scapulary offers protection.

nhiều người tin rằng dây thánh giá mang lại sự bảo vệ.

he received a scapulary as a gift during the ceremony.

anh ấy đã nhận được một dây thánh giá làm quà tặng trong buổi lễ.

the scapulary is a symbol of faith in many cultures.

dây thánh giá là biểu tượng của đức tin trong nhiều nền văn hóa.

wearing a scapulary can be a personal choice for many.

việc đeo dây thánh giá có thể là một lựa chọn cá nhân đối với nhiều người.

she explained the significance of the scapulary to her friends.

cô ấy đã giải thích ý nghĩa của dây thánh giá cho bạn bè của mình.

some wear the scapulary for spiritual reasons.

một số người đeo dây thánh giá vì lý do tinh thần.

the scapulary can be made from various materials.

dây thánh giá có thể được làm từ nhiều vật liệu khác nhau.

he always carries his scapulary with him.

anh ấy luôn mang theo dây thánh giá bên mình.

in some traditions, the scapulary is blessed by a priest.

trong một số truyền thống, dây thánh giá được ban phước bởi một linh mục.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay