scarabaeid

[Mỹ]/ˌskærəˈbeɪɪd/
[Anh]/ˌskærəˈbeɪd/

Dịch

adj. liên quan đến gia đình bọ cánh cứng được biết đến với tên gọi Scarabaeidae
Các dạng của từ
số nhiềuscarabaeids

Cụm từ & Cách kết hợp

scarabaeid beetle

bọ cánh cứng cuồn cuộn

scarabaeid species

loài bọ cánh cứng cuồn cuộn

scarabaeid larvae

ấu bọ cánh cứng cuồn cuộn

scarabaeid diversity

đa dạng của bọ cánh cứng cuồn cuộn

scarabaeid behavior

hành vi của bọ cánh cứng cuồn cuộn

scarabaeid habitat

môi trường sống của bọ cánh cứng cuồn cuộn

scarabaeid ecology

sinh thái học của bọ cánh cứng cuồn cuộn

scarabaeid fossils

fossil bọ cánh cứng cuồn cuộn

scarabaeid research

nghiên cứu về bọ cánh cứng cuồn cuộn

scarabaeid classification

phân loại bọ cánh cứng cuồn cuộn

Câu ví dụ

scarabaeid beetles play a crucial role in the ecosystem.

bọ cánh cứng họ Scarabaeidae đóng vai trò quan trọng trong hệ sinh thái.

many scarabaeid species are known for their dung-rolling behavior.

nhiều loài Scarabaeidae nổi tiếng với hành vi lăn phân.

researchers study scarabaeid larvae to understand soil health.

các nhà nghiên cứu nghiên cứu ấu trùng Scarabaeidae để hiểu rõ hơn về sức khỏe đất.

scarabaeid beetles can be found in various habitats worldwide.

bọ cánh cứng họ Scarabaeidae có thể được tìm thấy ở nhiều môi trường sống khác nhau trên toàn thế giới.

some scarabaeid species are considered pests in agriculture.

một số loài Scarabaeidae được coi là sâu bệnh gây hại trong nông nghiệp.

scarabaeid beetles have fascinating mating rituals.

bọ cánh cứng họ Scarabaeidae có những nghi lễ giao phối đầy thú vị.

conservation efforts are important for scarabaeid populations.

các nỗ lực bảo tồn là quan trọng đối với quần thể Scarabaeidae.

scarabaeid beetles are often used in biological pest control.

bọ cánh cứng họ Scarabaeidae thường được sử dụng trong kiểm soát sinh học sâu bệnh.

observing scarabaeid behavior can reveal ecological insights.

quan sát hành vi của Scarabaeidae có thể tiết lộ những hiểu biết về sinh thái.

scarabaeid fossils provide valuable information about ancient ecosystems.

fossil Scarabaeidae cung cấp thông tin có giá trị về các hệ sinh thái cổ đại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay