scarecrow

[Mỹ]/'skeəkrəʊ/
[Anh]/ˈskɛrˌkro/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người giả (đứng trong cánh đồng để dọa chim); một người lôi thôi; một người rất gầy.

Câu ví dụ

Dorothy, Scarecrow, Tinman: Courage!

Dorothy, Scarecrow, Tinman: Courage!

clothes as ragged as a scarecrow's.

quần áo tả tơi như của một người làm cỏ.

Then he took a poke at my hair, telling me I looked like a scarecrow!

Sau đó anh ta chọc vào tóc tôi, bảo tôi trông giống như một con quạ!

The scarecrow stood tall in the middle of the field.

Người giữ ruộng đứng thẳng giữa cánh đồng.

The farmer used a scarecrow to keep birds away from his crops.

Người nông dân sử dụng một người giữ ruộng để xua đuổi chim khỏi cây trồng của mình.

The old scarecrow looked weathered and worn after years in the field.

Người giữ ruộng già trông đã cũ và mòn sau nhiều năm trong đồng.

The scarecrow's hat blew off in the strong wind.

Mũ của người giữ ruộng bị thổi bay trong gió mạnh.

Children often play pranks on scarecrows in the fields.

Trẻ em thường bày trò nghịch ngợm với người giữ ruộng trong các cánh đồng.

The scarecrow's arms were outstretched as if welcoming visitors.

Hai cánh tay của người giữ ruộng dang ra như thể chào đón khách.

The scarecrow's face was painted with a friendly smile.

Khuôn mặt của người giữ ruộng được vẽ với một nụ cười thân thiện.

The scarecrow's clothes were tattered and torn from exposure to the elements.

Quần áo của người giữ ruộng tả tơi và rách vì tiếp xúc với các yếu tố.

The farmer placed multiple scarecrows around his fields to deter pests.

Người nông dân đặt nhiều người giữ ruộng xung quanh các cánh đồng của mình để ngăn chặn sâu bệnh.

The scarecrow's job is to protect the crops from birds and other animals.

Công việc của người giữ ruộng là bảo vệ cây trồng khỏi chim và các động vật khác.

Ví dụ thực tế

Not easy being a scarecrow, is it, Charley?

Không dễ dàng khi là một con rơm, phải không, Charley?

Nguồn: Little Bear Charlie

What can we build a scarecrow out of, Duggee?

Chúng ta có thể làm con rơm từ gì, Duggee?

Nguồn: Hi! Dog Teacher (Video Version)

Why was the scarecrow invited to TED?

Tại sao con rơm lại được mời đến TED?

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2014 Collection

Oh, God, he's doing that scarecrow move again.

Ôi Chúa ơi, hắn lại làm động tác con rơm đó nữa.

Nguồn: Modern Family - Season 10

At last he stopped, and the wrens saw him put the scarecrow in the middle of his garden.

Cuối cùng hắn cũng dừng lại, và lũ chim sẻ thấy hắn đặt con rơm ở giữa khu vườn của mình.

Nguồn: American Elementary English 2

Why not build a " scare speeder" with a " scarecrow plan" .

Tại sao không xây một " chiếc xe tăng sợ hãi" với " kế hoạch con rơm".

Nguồn: CNN 10 Student English October 2021 Collection

The scarecrow was a good friend to the wrens.

Con rơm là một người bạn tốt của lũ chim sẻ.

Nguồn: American Elementary English 2

As soon as he had gone, the wrens flew to the scarecrow.

Ngay khi hắn đi, lũ chim sẻ bay đến chỗ con rơm.

Nguồn: American Elementary English 2

They wanted to dig up the corn, but they were afraid of the scarecrow.

Chúng muốn đào bới ngô, nhưng chúng sợ con rơm.

Nguồn: American Elementary English 2

And the city has tried everything from laser pointers to scarecrows to scare off the real crows.

Và thành phố đã thử mọi thứ từ đèn laser đến những con rơm để xua đuổi những con quạ thật.

Nguồn: CNN 10 Student English January 2022 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay