scds

[Mỹ]/ˌɛs siː diː ˈɛs/
[Anh]/ˌɛs siː diː ˈɛs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. save control data set (a data set used for saving control information in computing systems)

Cụm từ & Cách kết hợp

process scds

Quy trình xử lý scds

use scds

Sử dụng scds

manage scds

Quản lý scds

monitor scds

Giám sát scds

active scds

Kích hoạt scds

verify scds

Xác minh scds

update scds

Cập nhật scds

track scds

Theo dõi scds

configured scds

Đã cấu hình scds

review scds

Xem xét scds

Câu ví dụ

the it department released new scds to address the integration issues.

Bộ phận IT đã phát hành các SCDS mới để giải quyết các vấn đề tích hợp.

operations uses scds for disaster recovery protocols.

Phòng vận hành sử dụng SCDS cho các quy trình phục hồi thảm họa.

check if the scds match the current baseline.

Kiểm tra xem các SCDS có khớp với tiêu chuẩn hiện tại không.

how many scds do we need for the audit?

Chúng ta cần bao nhiêu SCDS cho cuộc kiểm toán?

previous scds were misplaced during the migration.

Các SCDS trước đây đã bị để lại sai chỗ trong quá trình di chuyển.

current scds are pending final approval.

Các SCDS hiện tại đang chờ phê duyệt cuối cùng.

the scds have been prepared for review.

Các SCDS đã được chuẩn bị để xem xét.

ensure all scds are uploaded to the portal.

Đảm bảo tất cả các SCDS đều được tải lên cổng thông tin.

our team validates scds every month.

Đội ngũ của chúng tôi xác minh SCDS hàng tháng.

access to these scds is strictly limited.

Truy cập vào các SCDS này bị giới hạn nghiêm ngặt.

these scds contain restricted data.

Các SCDS này chứa dữ liệu bị hạn chế.

she is responsible for archiving old scds.

Cô ấy chịu trách nhiệm lưu trữ các SCDS cũ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay