| số nhiều | schlimazels |
schlimazel luck
may mắn của schlimazel
schlimazel story
câu chuyện về schlimazel
schlimazel moment
khoảnh khắc schlimazel
schlimazel life
cuộc đời schlimazel
schlimazel fate
số phận của schlimazel
schlimazel situation
tình huống schlimazel
schlimazel day
ngày của schlimazel
schlimazel tale
truyện kể về schlimazel
schlimazel problem
vấn đề schlimazel
schlimazel vibe
cảm giác schlimazel
he always seems to be a schlimazel, nothing ever goes right for him.
anh ấy luôn có vẻ như là một kẻ xui xẻo, mọi thứ đều không bao giờ diễn ra suôn sẻ với anh ấy.
despite his efforts, he felt like a schlimazel at work.
bất chấp những nỗ lực của anh ấy, anh ấy cảm thấy như một kẻ xui xẻo tại nơi làm việc.
she joked that being a schlimazel was her specialty.
cô ấy đùa rằng trở thành một kẻ xui xẻo là sở trường của cô.
every time he tries to cook, he ends up being a schlimazel.
mỗi khi anh ấy cố gắng nấu ăn, anh ấy lại trở thành một kẻ xui xẻo.
it's hard to believe he's not a schlimazel with all that bad luck.
thật khó tin là anh ấy không phải là một kẻ xui xẻo với tất cả những may mắn kém cỏi đó.
they called him a schlimazel after his car broke down again.
họ gọi anh ta là một kẻ xui xẻo sau khi xe của anh ta hỏng lần nữa.
being a schlimazel seems to run in his family.
việc trở thành một kẻ xui xẻo có vẻ như di truyền trong gia đình anh ấy.
she laughed and said, "what a schlimazel i am!"
cô ấy cười và nói: "thật là một kẻ xui xẻo!"
the schlimazel tripped over his own feet during the presentation.
kẻ xui xẻo đã vấp phải chân của chính mình trong suốt buổi thuyết trình.
he embraced his schlimazel status with humor.
anh ấy đón nhận tình trạng xui xẻo của mình với sự hài hước.
schlimazel luck
may mắn của schlimazel
schlimazel story
câu chuyện về schlimazel
schlimazel moment
khoảnh khắc schlimazel
schlimazel life
cuộc đời schlimazel
schlimazel fate
số phận của schlimazel
schlimazel situation
tình huống schlimazel
schlimazel day
ngày của schlimazel
schlimazel tale
truyện kể về schlimazel
schlimazel problem
vấn đề schlimazel
schlimazel vibe
cảm giác schlimazel
he always seems to be a schlimazel, nothing ever goes right for him.
anh ấy luôn có vẻ như là một kẻ xui xẻo, mọi thứ đều không bao giờ diễn ra suôn sẻ với anh ấy.
despite his efforts, he felt like a schlimazel at work.
bất chấp những nỗ lực của anh ấy, anh ấy cảm thấy như một kẻ xui xẻo tại nơi làm việc.
she joked that being a schlimazel was her specialty.
cô ấy đùa rằng trở thành một kẻ xui xẻo là sở trường của cô.
every time he tries to cook, he ends up being a schlimazel.
mỗi khi anh ấy cố gắng nấu ăn, anh ấy lại trở thành một kẻ xui xẻo.
it's hard to believe he's not a schlimazel with all that bad luck.
thật khó tin là anh ấy không phải là một kẻ xui xẻo với tất cả những may mắn kém cỏi đó.
they called him a schlimazel after his car broke down again.
họ gọi anh ta là một kẻ xui xẻo sau khi xe của anh ta hỏng lần nữa.
being a schlimazel seems to run in his family.
việc trở thành một kẻ xui xẻo có vẻ như di truyền trong gia đình anh ấy.
she laughed and said, "what a schlimazel i am!"
cô ấy cười và nói: "thật là một kẻ xui xẻo!"
the schlimazel tripped over his own feet during the presentation.
kẻ xui xẻo đã vấp phải chân của chính mình trong suốt buổi thuyết trình.
he embraced his schlimazel status with humor.
anh ấy đón nhận tình trạng xui xẻo của mình với sự hài hước.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay