schlockmeisters

[Mỹ]/ˈʃlɒkˌmaɪstə/
[Anh]/ˈʃlɑkˌmaɪstər/

Dịch

n. nhà sản xuất hàng hóa kém; người sáng tạo sản phẩm chất lượng thấp (sách, phim)

Cụm từ & Cách kết hợp

schlockmeisters unite

Những người yêu thích phim rẻ tiền hãy đoàn kết!

schlockmeisters delight

Niềm vui của những người yêu thích phim rẻ tiền

schlockmeisters rule

Những người yêu thích phim rẻ tiền thống trị

schlockmeisters galore

Rất nhiều người yêu thích phim rẻ tiền

schlockmeisters corner

Góc của những người yêu thích phim rẻ tiền

schlockmeisters paradise

Thiên đường của những người yêu thích phim rẻ tiền

schlockmeisters showcase

Triển lãm của những người yêu thích phim rẻ tiền

schlockmeisters festival

Lễ hội của những người yêu thích phim rẻ tiền

schlockmeisters special

Phiên bản đặc biệt của những người yêu thích phim rẻ tiền

schlockmeisters edition

Ấn phẩm của những người yêu thích phim rẻ tiền

Câu ví dụ

many schlockmeisters thrive on producing low-budget horror films.

Nhiều kẻ làm phim rẻ tiền thành công trong việc sản xuất phim kinh dị giá rẻ.

schlockmeisters often rely on gimmicks to attract audiences.

Những kẻ làm phim rẻ tiền thường dựa vào các chiêu trò để thu hút khán giả.

the schlockmeisters of the film industry are known for their outrageous plots.

Những kẻ làm phim rẻ tiền trong ngành công nghiệp điện ảnh nổi tiếng với những tình tiết táo bạo.

some schlockmeisters have gained a cult following over the years.

Một số kẻ làm phim rẻ tiền đã có được một lượng người hâm mộ trung thành trong những năm qua.

critics often dismiss the works of schlockmeisters as unworthy.

Các nhà phê bình thường đánh giá thấp những tác phẩm của những kẻ làm phim rẻ tiền.

schlockmeisters frequently use sensational marketing strategies.

Những kẻ làm phim rẻ tiền thường xuyên sử dụng các chiến lược marketing giật gân.

the schlockmeisters are known for their over-the-top special effects.

Những kẻ làm phim rẻ tiền nổi tiếng với những hiệu ứng đặc biệt quá lố.

many schlockmeisters create films that are so bad they become entertaining.

Nhiều kẻ làm phim rẻ tiền tạo ra những bộ phim tệ đến mức trở nên thú vị.

schlockmeisters often produce sequels that fail to capture the original's charm.

Những kẻ làm phim rẻ tiền thường sản xuất những phần tiếp theo mà không thể nắm bắt được sự quyến rũ của phần đầu.

some viewers enjoy the campy style of schlockmeisters' films.

Một số người xem thích phong cách lòe loẹt của những bộ phim của những kẻ làm phim rẻ tiền.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay