schnorkels available
khớp nối ống thở sẵn có
using schnorkels
đang sử dụng khớp nối ống thở
schnorkels needed
cần khớp nối ống thở
my schnorkels
khớp nối ống thở của tôi
the schnorkels
những khớp nối ống thở
schnorkels required
khớp nối ống thở cần thiết
new schnorkels
khớp nối ống thở mới
schnorkeling gear
trang thiết bị lặn bằng ống thở
schnorkels broke
khớp nối ống thở bị hỏng
schnorkels work
khớp nối ống thở hoạt động
the mechanic schnorkels the engine to prevent water damage during the river crossing.
Người thợ cơ khí sử dụng ống thở để động cơ tránh bị hư hỏng do nước trong lúc qua sông.
he schnorkels the old jeep for the upcoming off-road adventure in the jungle.
Anh ấy sử dụng ống thở cho chiếc jeep cũ để chuẩn bị cho cuộc phiêu lưu vượt rừng sắp tới.
she schnorkels around the coral reef to observe the colorful tropical fish.
Cô ấy sử dụng ống thở quanh rạn san hô để quan sát những loài cá nhiệt đới sặc sỡ.
the team schnorkels through the clear water to reach the isolated beach cove.
Đội nhóm sử dụng ống thở qua nước trong để đến vùng vịnh bãi biển hẻo lánh.
our tour guide schnorkels alongside the group to ensure everyone stays safe.
Hướng dẫn viên du lịch sử dụng ống thở cùng nhóm để đảm bảo mọi người an toàn.
he quickly schnorkels down the warm soup after working outside in the cold.
Anh ấy nhanh chóng uống hết bát súp nóng sau khi làm việc ngoài trời trong cái lạnh.
the hungry teenager schnorkels the entire bowl of noodles in just minutes.
Thanh niên đói bụng uống hết cả bát mì trong vài phút.
he schnorkels another pint of beer while watching the football game.
Anh ấy uống thêm một cốc bia trong khi xem trận bóng đá.
the submarine schnorkels near the surface to recharge its batteries using the diesel engine.
Tàu ngầm sử dụng ống thở gần mặt nước để sạc pin bằng động cơ diesel.
the commander schnorkels the vessel to remain undetected by enemy radar.
Chỉ huy sử dụng ống thở cho tàu để không bị radar của địch phát hiện.
the diesel engine schnorkels air from the surface while the boat is submerged.
Động cơ diesel lấy không khí từ mặt nước khi con tàu chìm dưới nước.
schnorkels available
khớp nối ống thở sẵn có
using schnorkels
đang sử dụng khớp nối ống thở
schnorkels needed
cần khớp nối ống thở
my schnorkels
khớp nối ống thở của tôi
the schnorkels
những khớp nối ống thở
schnorkels required
khớp nối ống thở cần thiết
new schnorkels
khớp nối ống thở mới
schnorkeling gear
trang thiết bị lặn bằng ống thở
schnorkels broke
khớp nối ống thở bị hỏng
schnorkels work
khớp nối ống thở hoạt động
the mechanic schnorkels the engine to prevent water damage during the river crossing.
Người thợ cơ khí sử dụng ống thở để động cơ tránh bị hư hỏng do nước trong lúc qua sông.
he schnorkels the old jeep for the upcoming off-road adventure in the jungle.
Anh ấy sử dụng ống thở cho chiếc jeep cũ để chuẩn bị cho cuộc phiêu lưu vượt rừng sắp tới.
she schnorkels around the coral reef to observe the colorful tropical fish.
Cô ấy sử dụng ống thở quanh rạn san hô để quan sát những loài cá nhiệt đới sặc sỡ.
the team schnorkels through the clear water to reach the isolated beach cove.
Đội nhóm sử dụng ống thở qua nước trong để đến vùng vịnh bãi biển hẻo lánh.
our tour guide schnorkels alongside the group to ensure everyone stays safe.
Hướng dẫn viên du lịch sử dụng ống thở cùng nhóm để đảm bảo mọi người an toàn.
he quickly schnorkels down the warm soup after working outside in the cold.
Anh ấy nhanh chóng uống hết bát súp nóng sau khi làm việc ngoài trời trong cái lạnh.
the hungry teenager schnorkels the entire bowl of noodles in just minutes.
Thanh niên đói bụng uống hết cả bát mì trong vài phút.
he schnorkels another pint of beer while watching the football game.
Anh ấy uống thêm một cốc bia trong khi xem trận bóng đá.
the submarine schnorkels near the surface to recharge its batteries using the diesel engine.
Tàu ngầm sử dụng ống thở gần mặt nước để sạc pin bằng động cơ diesel.
the commander schnorkels the vessel to remain undetected by enemy radar.
Chỉ huy sử dụng ống thở cho tàu để không bị radar của địch phát hiện.
the diesel engine schnorkels air from the surface while the boat is submerged.
Động cơ diesel lấy không khí từ mặt nước khi con tàu chìm dưới nước.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay