fishing schooners
tàu buồm đánh cá
tall schooners
tàu buồm cao
classic schooners
tàu buồm cổ điển
historic schooners
tàu buồm lịch sử
wooden schooners
tàu buồm gỗ
luxury schooners
tàu buồm sang trọng
sailing schooners
tàu buồm đi thuyền buồm
modern schooners
tàu buồm hiện đại
beautiful schooners
tàu buồm đẹp
famous schooners
tàu buồm nổi tiếng
the old schooners sailed gracefully across the bay.
Những chiếc thuyền buồm cổ đã lướt đi một cách duyên dáng trên vịnh.
many schooners were used for fishing in the 19th century.
Nhiều thuyền buồm được sử dụng để đánh bắt cá vào thế kỷ 19.
we watched the schooners race during the regatta.
Chúng tôi đã xem các thuyền buồm đua trong giải đua thuyền buồm.
the schooners were built from sturdy wood.
Những chiếc thuyền buồm được chế tạo từ gỗ chắc chắn.
tourists often take cruises on historic schooners.
Du khách thường đi du thuyền trên những chiếc thuyền buồm cổ.
she enjoys painting pictures of colorful schooners.
Cô ấy thích vẽ tranh về những chiếc thuyền buồm đầy màu sắc.
there are several schooners docked at the marina.
Có một vài chiếc thuyền buồm neo đậu tại bến du thuyền.
the captain of the schooners gave a fascinating tour.
Thuyền trưởng của những chiếc thuyền buồm đã đưa ra một chuyến tham quan thú vị.
she learned to navigate schooners during her summer job.
Cô ấy đã học cách điều khiển thuyền buồm trong công việc mùa hè của mình.
many stories are told about the adventures of schooners.
Nhiều câu chuyện được kể về những cuộc phiêu lưu của thuyền buồm.
fishing schooners
tàu buồm đánh cá
tall schooners
tàu buồm cao
classic schooners
tàu buồm cổ điển
historic schooners
tàu buồm lịch sử
wooden schooners
tàu buồm gỗ
luxury schooners
tàu buồm sang trọng
sailing schooners
tàu buồm đi thuyền buồm
modern schooners
tàu buồm hiện đại
beautiful schooners
tàu buồm đẹp
famous schooners
tàu buồm nổi tiếng
the old schooners sailed gracefully across the bay.
Những chiếc thuyền buồm cổ đã lướt đi một cách duyên dáng trên vịnh.
many schooners were used for fishing in the 19th century.
Nhiều thuyền buồm được sử dụng để đánh bắt cá vào thế kỷ 19.
we watched the schooners race during the regatta.
Chúng tôi đã xem các thuyền buồm đua trong giải đua thuyền buồm.
the schooners were built from sturdy wood.
Những chiếc thuyền buồm được chế tạo từ gỗ chắc chắn.
tourists often take cruises on historic schooners.
Du khách thường đi du thuyền trên những chiếc thuyền buồm cổ.
she enjoys painting pictures of colorful schooners.
Cô ấy thích vẽ tranh về những chiếc thuyền buồm đầy màu sắc.
there are several schooners docked at the marina.
Có một vài chiếc thuyền buồm neo đậu tại bến du thuyền.
the captain of the schooners gave a fascinating tour.
Thuyền trưởng của những chiếc thuyền buồm đã đưa ra một chuyến tham quan thú vị.
she learned to navigate schooners during her summer job.
Cô ấy đã học cách điều khiển thuyền buồm trong công việc mùa hè của mình.
many stories are told about the adventures of schooners.
Nhiều câu chuyện được kể về những cuộc phiêu lưu của thuyền buồm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay