schooners

[Mỹ]/ˈskuːnəz/
[Anh]/ˈskuːnərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại tàu buồm có hai cột buồm trở lên

Cụm từ & Cách kết hợp

fishing schooners

tàu buồm đánh cá

tall schooners

tàu buồm cao

classic schooners

tàu buồm cổ điển

historic schooners

tàu buồm lịch sử

wooden schooners

tàu buồm gỗ

luxury schooners

tàu buồm sang trọng

sailing schooners

tàu buồm đi thuyền buồm

modern schooners

tàu buồm hiện đại

beautiful schooners

tàu buồm đẹp

famous schooners

tàu buồm nổi tiếng

Câu ví dụ

the old schooners sailed gracefully across the bay.

Những chiếc thuyền buồm cổ đã lướt đi một cách duyên dáng trên vịnh.

many schooners were used for fishing in the 19th century.

Nhiều thuyền buồm được sử dụng để đánh bắt cá vào thế kỷ 19.

we watched the schooners race during the regatta.

Chúng tôi đã xem các thuyền buồm đua trong giải đua thuyền buồm.

the schooners were built from sturdy wood.

Những chiếc thuyền buồm được chế tạo từ gỗ chắc chắn.

tourists often take cruises on historic schooners.

Du khách thường đi du thuyền trên những chiếc thuyền buồm cổ.

she enjoys painting pictures of colorful schooners.

Cô ấy thích vẽ tranh về những chiếc thuyền buồm đầy màu sắc.

there are several schooners docked at the marina.

Có một vài chiếc thuyền buồm neo đậu tại bến du thuyền.

the captain of the schooners gave a fascinating tour.

Thuyền trưởng của những chiếc thuyền buồm đã đưa ra một chuyến tham quan thú vị.

she learned to navigate schooners during her summer job.

Cô ấy đã học cách điều khiển thuyền buồm trong công việc mùa hè của mình.

many stories are told about the adventures of schooners.

Nhiều câu chuyện được kể về những cuộc phiêu lưu của thuyền buồm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay