sclerosis

[Mỹ]/sklɪə'rəʊsɪs/
[Anh]/sklə'rosɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. xơ cứng
Word Forms
số nhiềuscleroses

Cụm từ & Cách kết hợp

multiple sclerosis

hàn gắn đa

cerebral sclerosis

xơ cứng não

vascular sclerosis

xơ cứng mạch máu

systemic sclerosis

xơ cứng hệ thống

amyotrophic lateral sclerosis

bệnh xơ cứng teo cơ bên

tuberous sclerosis

xơ cứng u mỡ

Câu ví dụ

(Sweet legumin of 2) heparin and benzyl acetone: Can improve Gao Ning position of blood, and prevent kidney spherule sclerosis and new moon bodily form to become.

(Sweet legumin of 2) heparin và benzyl acetone: Có thể cải thiện vị trí Gao Ning của máu, và ngăn ngừa xơ cầu thận và hình thành cơ thể hình lưỡi liềm.

In the second part, we detected serum NMO-IgG of patients with neuromyelitis optica, multiple sclerosis and health people to verify whether NMO-IgG can be a biomarker for neuromyelitis optica.

Trong phần thứ hai, chúng tôi đã phát hiện thấy NMO-IgG trong máu của bệnh nhân bị viêm đa rễ thần kinh (neuromyelitis optica), xơ cứng đa hệ thống (multiple sclerosis) và những người khỏe mạnh để xác minh xem NMO-IgG có thể là một dấu ấn sinh học cho viêm đa rễ thần kinh hay không.

multiple sclerosis is a chronic disease of the central nervous system

xơ cứng đa hệ thống là một bệnh mãn tính của hệ thần kinh trung ương

sclerosis can lead to a hardening of tissues

xơ cứng có thể dẫn đến tình trạng cứng hóa các mô

cerebral sclerosis affects the brain

xơ cứng não ảnh hưởng đến não

sclerosis can cause a loss of function in affected areas

xơ cứng có thể gây ra mất chức năng ở các vùng bị ảnh hưởng

sclerosis can result in muscle weakness

xơ cứng có thể dẫn đến yếu cơ

sclerosis is characterized by the formation of scar tissue

xơ cứng được đặc trưng bởi sự hình thành mô sẹo

sclerosis can impact mobility and coordination

xơ cứng có thể ảnh hưởng đến khả năng vận động và phối hợp

sclerosis may require long-term management and treatment

xơ cứng có thể cần quản lý và điều trị lâu dài

sclerosis can have varying degrees of severity

xơ cứng có thể có các mức độ nghiêm trọng khác nhau

early detection of sclerosis can lead to better outcomes

phát hiện sớm xơ cứng có thể dẫn đến kết quả tốt hơn

Ví dụ thực tế

In multiple sclerosis, these immune attacks typically happen in bouts.

Trong bệnh xơ cứng đa cùng myelin, những cuộc tấn công miễn dịch này thường xảy ra theo từng đợt.

Nguồn: Osmosis - Nerve

Later, it was announced that she had the disease called multiple sclerosis that affects the muscles.

Sau đó, cô ấy được công bố mắc bệnh xơ cứng đa cùng myelin ảnh hưởng đến cơ bắp.

Nguồn: VOA Special January 2019 Collection

She suffered for more than decades with multiple sclerosis.

Cô ấy phải chịu đựng bệnh xơ cứng đa cùng myelin trong hơn nhiều thập kỷ.

Nguồn: NPR News April 2013 Collection

Finally, I am diagnosed with multiple sclerosis.

Cuối cùng, tôi được chẩn đoán mắc bệnh xơ cứng đa cùng myelin.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

From the name, you have glomerulosclerosis, which indicates sclerosis, or scar tissue, forming in the glomeruli.

Từ tên gọi, bạn có glomerulosclerosis, có nghĩa là xơ cứng, hoặc mô sẹo, hình thành trong cầu thận.

Nguồn: Osmosis - Urinary

" The first stage of multiple sclerosis, " Sonja had also explained.

"- Giai đoạn đầu tiên của bệnh xơ cứng đa cùng myelin, " Sonja cũng giải thích.

Nguồn: A man named Ove decides to die.

They said, " Well, you've got multiple sclerosis. See you. "

Họ nói, " Ừ, bạn bị xơ cứng đa cùng myelin. Tạm biệt. "

Nguồn: "JK Rowling: A Year in the Life"

The first, and by far the most common pattern of multiple sclerosis, is called relapsing-remitting multiple sclerosis or RRMS.

Dạng phổ biến nhất, và là dạng đầu tiên của bệnh xơ cứng đa cùng myelin, được gọi là xơ cứng đa cùng myelin tái phát - suy giảm hoặc RRMS.

Nguồn: Osmosis - Nerve

She died last March after living with multiple sclerosis for 30 years.

Cô ấy qua đời vào tháng 3 năm ngoái sau khi sống chung với bệnh xơ cứng đa cùng myelin trong 30 năm.

Nguồn: CNN Celebrity Interview

Members of those families suffered from the most severe form of multiple sclerosis.

Các thành viên trong những gia đình đó phải chịu đựng dạng nghiêm trọng nhất của bệnh xơ cứng đa cùng myelin.

Nguồn: VOA Special June 2016 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay