scotching

[Mỹ]/ˈskɒtʃɪŋ/
[Anh]/ˈskɑːtʃɪŋ/

Dịch

n.hành động tạo hình đá; một vết bầm hoặc vết trầy xước

Cụm từ & Cách kết hợp

scotching rumors

chấm dứt những tin đồn

scotching plans

chấm dứt những kế hoạch

scotching criticism

chấm dứt những lời chỉ trích

scotching fears

chấm dứt những nỗi sợ hãi

scotching doubts

chấm dứt những nghi ngờ

scotching speculation

chấm dứt những suy đoán

scotching threats

chấm dứt những lời đe dọa

scotching issues

chấm dứt những vấn đề

scotching challenges

chấm dứt những thử thách

Câu ví dụ

scotching rumors can help maintain a positive atmosphere.

Việc dập tắt những tin đồn có thể giúp duy trì một bầu không khí tích cực.

the manager is scotching the plans for the new project.

người quản lý đang bác bỏ kế hoạch cho dự án mới.

scotching doubts early on can lead to a smoother process.

Việc dập tắt những nghi ngờ ngay từ đầu có thể dẫn đến một quy trình diễn ra suôn sẻ hơn.

she is scotching any talk of a merger.

Cô ấy bác bỏ mọi cuộc nói chuyện về việc sáp nhập.

scotching negative feedback is crucial for team morale.

Việc dập tắt những phản hồi tiêu cực là rất quan trọng cho tinh thần của nhóm.

they are scotching plans for the event due to budget cuts.

Họ bác bỏ kế hoạch cho sự kiện do cắt giảm ngân sách.

scotching speculation can prevent unnecessary panic.

Việc dập tắt những suy đoán có thể ngăn chặn sự hoảng loạn không cần thiết.

he is scotching any ideas about changing the policy.

Anh ấy bác bỏ mọi ý tưởng về việc thay đổi chính sách.

scotching distractions is essential for productivity.

Việc dập tắt những yếu tố gây xao nhãng là điều cần thiết cho năng suất.

they are scotching talks of layoffs to reassure employees.

Họ bác bỏ những cuộc nói chuyện về việc cắt giảm nhân sự để trấn an nhân viên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay