scour

[Mỹ]/ˈskaʊə(r)/
[Anh]/ˈskaʊər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. tìm kiếm kỹ lưỡng; làm sạch bằng cách chà hoặc cọ rửa
n. một chiếc bàn chải hoặc vải để làm sạch hoặc chà rửa
Các dạng của từ
hiện tại phân từscouring
quá khứ phân từscoured
ngôi thứ ba số ítscours
thì quá khứscoured
số nhiềuscours

Cụm từ & Cách kết hợp

scour the kitchen

lau dọn nhà bếp

scour the internet

xem xét kỹ lưỡng internet

scour the surface

lau dọn bề mặt

scour the data

xem xét dữ liệu

Câu ví dụ

scour a dirty oven.

Đánh rửa một lò nướng bẩn.

scour grease from a pan.

vệ sinh dầu mỡ ra khỏi chảo.

she scoured the cooker.

Cô ấy đã cọ xoong.

I was scouring out the pans.

Tôi đang cọ xoong.

use an electric toothbrush to scour off plaque.

Sử dụng bàn chải đánh răng điện để cọ sạch mảng bám.

he scoured up the ladder.

Anh ta cọ lên thang.

scour at rusted spots

cọ tại các điểm gỉ.

The stream had scoured a channel.

Dòng suối đã cọ một kênh.

David scoured each newspaper for an article on the murder.

David đã lật từng tờ báo để tìm một bài viết về vụ giết người.

The detective scoured the scene of the crime for clues.

Thám tử đã lật tìm hiện trường vụ án để tìm manh mối.

The police are scouring the countryside for the escaped prisoners.

Cảnh sát đang lật tìm khắp vùng nông thôn để tìm những người tù trốn thoát.

Mother made me scour the family silver.

Mẹ bắt tôi phải cọ bộ đồ dùng bằng bạc của gia đình.

She scoured the saucepan with cleanser.

Cô ấy cọ xoong chảo bằng chất tẩy rửa.

Adhesion &Scour, Low absorbs moisture, Good penetrativity, Flexibility, Rarely falling glue, Non effect for coloration, scour &finish.

Bám dính &Scour, Ít hấp thụ độ ẩm, Khả năng thấm tốt, Độ dẻo dai, Hiếm khi bị bong tróc keo, Không ảnh hưởng đến màu sắc, cạo & hoàn thiện.

a stream came crashing through a narrow cavern to scour out a round pool below.

Một dòng suối tràn qua một hang động hẹp để đào một cái hồ tròn bên dưới.

she set to with bleach and scouring pads to render the vases spotless.

Cô ấy bắt tay vào dùng thuốc tẩy và miếng chà để làm cho những chiếc bình hoa không tì vết.

Ví dụ thực tế

This is actually a coat that I found when I was scouring the internet.

Đây thực sự là một chiếc áo khoác mà tôi đã tìm thấy khi tôi đang lướt internet.

Nguồn: Learn to dress like a celebrity.

Today, a river of mud covered the 101 Highway, as rescue crews scoured the debris.

Hôm nay, một dòng sông bùn đã bao phủ đường cao tốc 101, khi các đội cứu hộ tìm kiếm đống đổ nát.

Nguồn: PBS English News

Extra reconnaissance aircraft and helicopters will scour the sea around the Island of Reunion.

Các máy bay trinh sát và trực thăng bổ sung sẽ tìm kiếm trên biển xung quanh Đảo Reunion.

Nguồn: BBC Listening Collection August 2015

They also scoured the nearby jungles.

Họ cũng đã tìm kiếm trong các khu rừng gần đó.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

Rescue teams from several nations have been scouring the area for days but haven't yet recovered anything.

Các đội cứu hộ từ nhiều quốc gia đã tìm kiếm khu vực trong nhiều ngày nhưng vẫn chưa tìm thấy gì cả.

Nguồn: NPR News March 2014 Compilation

" In the kitchens" . Her voice was flat. " Scouring pots" .

" Trong bếp" . Giọng của cô ấy đều đều. " Nấu nồi" .

Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Clash of Kings (Bilingual Edition)

Okay, we need to scour through this Hapstall discovery.

Được rồi, chúng ta cần phải tìm hiểu kỹ lưỡng về phát hiện Hapstall này.

Nguồn: The Good Place Season 2

The crowd quietly dispersed, and horse and foot began to scour the country.

Đám đông lặng lẽ tan ra, và ngựa và người bắt đầu tìm kiếm khắp nơi.

Nguồn: American Original Language Arts Volume 5

The next morning Archer scoured the town in vain for yellow roses.

Buổi sáng hôm sau, Archer tìm kiếm khắp thị trấn nhưng vô ích để tìm thấy hoa hồng màu vàng.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book Three.

Mr Baby, and thousands like him, are scouring America's shale beds.

Ông Baby và hàng ngàn người như ông đang tìm kiếm các mỏ đá phiến của nước Mỹ.

Nguồn: The Economist - Arts

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay