scourings

[Mỹ]/ˈskaʊərɪŋz/
[Anh]/ˈskaʊərɪŋz/

Dịch

n.bụi bẩn hoặc cặn bã được loại bỏ bằng cách chà; rác xã hội hoặc các yếu tố không mong muốn

Cụm từ & Cách kết hợp

gold scourings

phấn gốm vàng

metal scourings

phấn gốm kim loại

iron scourings

phấn gốm sắt

sand scourings

phấn gốm cát

dust scourings

phấn gốm bụi

surface scourings

phấn gốm bề mặt

cleaning scourings

phấn gốm làm sạch

scouring powder

bột đánh

scouring agent

chất đánh

scouring pads

miếng đánh

Câu ví dụ

after dinner, i used scourings to clean the pots and pans.

Sau bữa tối, tôi đã dùng xỉ để lau chùi nồi và chảo.

the factory produces metal scourings for various industrial uses.

Nhà máy sản xuất xỉ kim loại cho nhiều mục đích công nghiệp khác nhau.

she found some scourings in the corner of the workshop.

Cô ấy tìm thấy một số xỉ ở góc xưởng.

he collected the scourings to recycle them for future projects.

Anh ấy thu thập xỉ để tái chế cho các dự án trong tương lai.

scourings can be hazardous if not disposed of properly.

Xỉ có thể gây nguy hiểm nếu không được xử lý đúng cách.

the artist used wood scourings to create a textured effect.

Nghệ sĩ đã sử dụng xỉ gỗ để tạo hiệu ứng kết cấu.

we need to clean up the scourings from the last project.

Chúng ta cần dọn dẹp xỉ từ dự án trước.

he was surprised by the amount of scourings generated during the process.

Anh ấy ngạc nhiên trước lượng xỉ được tạo ra trong quá trình đó.

the workshop is always messy due to the constant production of scourings.

Xưởng luôn lộn xộn do sản xuất xỉ liên tục.

proper ventilation is essential when working with metal scourings.

Thông gió thích hợp là điều cần thiết khi làm việc với xỉ kim loại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay