scouse

[Mỹ]/skaus/
[Anh]/skaʊs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một món hầm được làm từ sự pha trộn của thịt, rau và bánh quy, thường được ăn bởi các thủy thủ.
Word Forms
số nhiềuscouses

Cụm từ & Cách kết hợp

Scouse accent

phát âm Scouse

Scouse slang

tiếng lóng Scouse

Scouse culture

văn hóa Scouse

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay