scrappings

[Mỹ]/skræpiŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. cạo bỏ đất sét thừa từ thân.

Cụm từ & Cách kết hợp

scrapping materials

phế liệu

scrapping old cars

thu gom xe cũ

Câu ví dụ

The company is scrapping its old marketing strategy.

Công ty đang loại bỏ chiến lược marketing cũ của mình.

She is scrapping the project and starting over from scratch.

Cô ấy đang loại bỏ dự án và bắt đầu lại từ đầu.

The government is scrapping the controversial policy.

Chính phủ đang loại bỏ chính sách gây tranh cãi.

They are scrapping the outdated equipment.

Họ đang loại bỏ thiết bị lỗi thời.

He is scrapping the original plan and coming up with a new one.

Anh ấy đang loại bỏ kế hoạch ban đầu và đưa ra một kế hoạch mới.

The team is scrapping the current design and going back to the drawing board.

Nhóm đang loại bỏ thiết kế hiện tại và quay trở lại với bản vẽ.

The company is scrapping the merger deal due to regulatory issues.

Công ty đang loại bỏ thỏa thuận sáp nhập do các vấn đề về quy định.

She is scrapping her old wardrobe and buying new clothes.

Cô ấy đang loại bỏ tủ quần áo cũ của mình và mua quần áo mới.

The school is scrapping its traditional grading system.

Trường đang loại bỏ hệ thống đánh giá truyền thống của mình.

They are scrapping the original script and rewriting the entire movie.

Họ đang loại bỏ kịch bản gốc và viết lại toàn bộ bộ phim.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay